0109994462 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Quảng Cáo Thùy Điệp
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Quảng Cáo Thùy Điệp (tên quốc tế: THUY DIEP TRADE AND SERVICES ADVERTISEMENT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109994462. Trụ sở đăng ký tại Đội 2, Thôn Cao Sơn, Phường Chương Mỹ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Đình Điệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Quảng cáo cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Oai - Thuế cơ sở 21 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/05/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 610 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Quảng cáo tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quảng Cáo Bình Minh - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Quảng Cáo Thùy Điệp ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Quảng Cáo Thùy Điệp | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THUY DIEP TRADE AND SERVICES ADVERTISEMENT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0109994462 |
| Địa chỉ |
Đội 2, Thôn Cao Sơn, Phường Chương Mỹ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Đình Điệp |
| Điện thoại | 0869 183 036 |
| Ngày hoạt động | 12/05/2022 |
| Quản lý bởi | Thanh Oai - Thuế cơ sở 21 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Quảng cáo
(trừ quảng cáo thuốc lá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu (trừ nhà nước cấm) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn ( Trừ loại nhà nước cấm) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu (trừ nhà nước cấm) |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: - Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi; - Bán buôn phần mềm. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Trừ thiết bị thu phát sóng) Chi tiết: - Bán buôn van và ống điện tử; - Bán buôn thiết bị bán dẫn; - Bán buôn mạch tích hợp và mạch vi xử lý; - Bán buôn mạch in; |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (trừ xuất bản phẩm) Chi tiết: - Xuất bản phần mềm |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: - Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm. -Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin. -Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin. -Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật. -Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử. -Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin. -Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Khảo sát địa hình - Khảo sát địa chất công trình - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế kết cấu công trình - Thiết kế cơ- điện công trình (không bao gồm công trình đường dây và trạm biến áp) - Thiết kế cấp - thoát nước công trình - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; - Thiết kế xây dựng công trình cấp nước - thoát nước; xử lý chất thải rắn - Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, đê điều - Giám sát công tác xây dựng công trình - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình - Định giá xây dựng - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm hoạt động điều tra và hoạt động nhà nước cấm) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (trừ hoạt động của phóng viên ảnh) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chuyển giao công nghệ |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ họp báo) |