0310086737-002 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Thanh Quân – Quán Ăn Barbecue
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Thanh Quân – Quán Ăn Barbecue là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0310086737-002. Trụ sở đăng ký tại 71 Đường 281 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Thị Thu Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến và bảo quản rau quả cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận 11. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 04/11/2010 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 45 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến và bảo quản rau quả tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Chế Biến Nông Hải Sản Nam Hải - đã hoạt động được 34 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Thanh Quân – Quán Ăn Barbecue trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Thanh Quân - Quán Ăn Barbecue | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0310086737-002 |
| Địa chỉ | 71 Đường 281 Lý Thường Kiệt , Phường 15, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 71 Đường 281 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Thị Thu Thanh |
| Điện thoại | 0822 168 642 |
| Ngày hoạt động | 04/11/2010 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận 11 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Chế biến và bảo quản rau quả
chi tiết: : chế biến các thực phẩm cô đặc từ rau quả tươi (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu chi tiết: Trồng nhân sâm, linh chi (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả chi tiết: : chế biến các thực phẩm cô đặc từ rau quả tươi (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: : đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng; thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hóc môn; sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; sản xuất thực phẩm chức năng, các sản phẩm từ nhân sâm, linh chi (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở chi nhánh). |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng (không sản xuất tại trụ sở chi nhánh). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh ). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản, cà phê, tiêu, điều (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Bán buôn quả tươi, đông lạnh và chế biến, nước quả ép; , thực phẩm chức năng, nhân sâm, nấm linh chi; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; thủy hải sản; rau, quả; tương ớt, dầu ăn, đồ gia vị các loại; đường (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn. không có cồn. Bán buôn rượu nhân sâm, linh chi |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm). Bán buôn đồ trang trí nội thất. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất. Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị ngành công nghiệp. Bán buôn máy móc hàng điện lạnh. . |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn TP. HCM). (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG). (trừ kinh doanh dược phẩm). (trừ bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại). (trừ bán buôn súng đạn) (trừ bán buôn thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp). |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, nhân sâm, nấm linh chi; thịt và các sản phẩm từ thịt; thủy hải sản; rau, quả; tương ớt, dầu ăn, đồ gia vị các loại; đường; thực phẩm khác (Thực hiện đúng theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND, ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt quy hoạch nông sản thực phẩm trên địa bàn TP.HCM) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ rượu nhân sâm, linh chi. Bán lẻ đồ uống có cồn. Bán lẻ đồ uống không có cồn. |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ trang trí nội thất. Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng thủ công mỹ nghệ. Bán lẻ máy móc hàng điện lạnh. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay, vé ô tô. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Quán ăn (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). Nhà hàng. |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc Chi tiết: Hoạt động ghi âm (Trừ karaoke) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe du lịch. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế. |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí Chi tiết: Dạy múa, dạy hát, dạy kỹ năng nói. Dạy khiêu vũ (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh ) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh trò chơi điện tử bắn cá (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng). |