0105514517 - Công Ty Cổ Phần Phát Triển Và Đầu Tư Xây Dựng Bình Minh
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Và Đầu Tư Xây Dựng Bình Minh là doanh nghiệp có mã số thuế 0105514517. Trụ sở đăng ký tại 16B1-4B Làng Việt Kiều Châu Âu, Khu Đô Thị Mỗ Lao, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tưởng Duy Hóa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/09/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 928 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 32 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Phát Triển Và Đầu Tư Xây Dựng Bình Minh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Phát Triển Và Đầu Tư Xây Dựng Bình Minh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0105514517 |
| Địa chỉ |
16B1-4B Làng Việt Kiều Châu Âu, Khu Đô Thị Mỗ Lao, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tưởng Duy Hóa |
| Điện thoại | 0913 525 558 |
| Ngày hoạt động | 21/09/2011 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa điện dân dụng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình công ích |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, tu bổ, tôn tạo công trình văn hóa, di tích lịch sử; Xây lắp đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 35 KV trở xuống Thi công công trình chống mối |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ hoạt động sản xuất kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống nghiệp vụ trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng nền móng của toà nhà, Xử lý nền móng công trình |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm có liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ xi măng, gach xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thi công các công trình chông mối và các tác nhân sinh hóa ảnh hưởng tối công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, các công trình đê đập; Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ dự thầu; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế công trình đường bộ, cầu nhỏ. Thiết kế tổng mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng, hệ thống thoát nước; Thiết kế xây dựng công trình nhà ở, công trình công cộng cấp IV; Giám sát thi công xây dựng. Loại công trình: Dân dụng, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, đường nội bộ; Định giá công trình xây dựng: Hạng 2; Giám sát công trình giao thông. Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Xây dựng và hoàn thiện; Thẩm tra thiết kế, thẩm tra dự toán, thẩm tra quyết toán công trình xây dựng; Tư vấn quản lý dự án; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng (trong phạm vi chứng chỉ đăng ký). |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |