3600526311 - Công Ty TNHH Woosung Việt Nam.
Công Ty TNHH Woosung Việt Nam. (tên quốc tế: WOOSUNG VIETNAM COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3600526311. Trụ sở đăng ký tại Kcn Bàu Xéo, Xã Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lim Min Soo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đồng Nai - Thuế Tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/01/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 40 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dinh Dưỡng Á Châu (Vn) - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Woosung Việt Nam. ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Woosung Việt Nam. | |
|---|---|
| Tên quốc tế | WOOSUNG VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3600526311 |
| Địa chỉ |
Kcn Bàu Xéo, Xã Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lim Min Soo |
| Điện thoại | 0251 392 335 |
| Ngày hoạt động | 15/01/2007 |
| Quản lý bởi | Đồng Nai - Thuế Tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 881) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 881) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 881) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 881) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn heo sống, gà sống và các loại động vật sống khác (CPC 622) (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn cá, bán buôn trứng (CPC 622) (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm (bán thuốc thú y) và dụng cụ y tế (CPC: 622) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: bán buôn thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên). |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh (CPC: 632) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: bán lẻ thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014) |