0105173553 - Công Ty TNHH Fukoku Việt Nam
Công Ty TNHH Fukoku Việt Nam (tên quốc tế: FUKOKU VIET NAM CO., LTD; tên viết tắt: FV) là doanh nghiệp có mã số thuế 0105173553. Trụ sở đăng ký tại Lô 1A Và 1B Khu Công Nghiệp Nội Bài, Xã Sóc Sơn, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Yamamoto Yoichi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu cùng với 3 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/02/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 129 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hiệp Hưng - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Fukoku Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Fukoku Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FUKOKU VIET NAM CO., LTD |
| Tên viết tắt | FV |
| Mã số thuế | 0105173553 |
| Địa chỉ |
Lô 1A Và 1B Khu Công Nghiệp Nội Bài, Xã Sóc Sơn, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Yamamoto Yoichi
Ngoài ra Yamamoto Yoichi còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0435 824 532 |
| Ngày hoạt động | 25/02/2011 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chỉ bao gồm: Sản xuất và gia công các bộ phận, linh kiện từ cao su công nghiệp, sắt và thép. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chỉ bao gồm: Sản xuất và gia công các bộ phận, linh kiện từ cao su công nghiệp, sắt và thép. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Thực hiện quyền phân phối bán buôn hàng hóa có mã HS thuộc nhóm 4016 và 7318 (không thành lập cơ sở bán buôn) (trừ những mặt hàng thuộc diện tạm dừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu theo quy định của pháp luật hiện hành và thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên). |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chỉ bao gồm: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa có mã HS thuộc nhóm 4016 và 7318 (không thành lập cơ sở bán lẻ) (trừ những mặt hàng thuộc diện tạm dừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu theo quy định của pháp luật hiện hành và thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên). (Doanh nghiệp và các đơn vị trực thuộc chỉ được kinh doanh những ngành nghề đã đăng ký, khi đủ điều kiện quy định pháp luật và cơ quan có thẩm quyền cấp phép; trừ ngành nghề Nhà nước cấm và ngành nghề không áp dụng với loại hình doanh nghiệp trên). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chỉ bao gồm: Thực hiện quyền xuất khẩu, thực hiện quyền nhập khẩu hàng hóa có mã HS thuộc nhóm 4016 và 7318 (trừ những mặt hàng thuộc diện tạm dừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu theo quy định của pháp luật hiện hành và thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên). |