0305162238 - Công Ty Cổ Phần Tam Nông
Công Ty Cổ Phần Tam Nông (tên quốc tế: TAM NONG JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TAM NONG JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0305162238. Trụ sở đăng ký tại 59 Đường Số 3, Thăng Long Home Hưng Phú, Phường Tam Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Linh Duy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/10/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 401 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chế Biến Nông Hải Sản Hán - Việt - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tam Nông, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Tam Nông | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAM NONG JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TAM NONG JSC |
| Mã số thuế | 0305162238 |
| Địa chỉ |
59 Đường Số 3, Thăng Long Home Hưng Phú, Phường Tam Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Linh Duy |
| Điện thoại | 0286 650 953 |
| Ngày hoạt động | 02/10/2008 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Trừ các hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm và các hoạt động gây ô nhiễm môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1811 | In ấn (trừ in tráng bao bì kim loại và in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất bảng hiệu quảng cáo (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác chi tiết: Lắp đặt bảng hiệu quảng cáo. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý bán hàng hưởng hoa hồng. Đấu giá hàng (trừ đấu giá tài sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán hàng thủy hải sản ; Bán buôn thịt gia cầm, gia súc và rau củ quả; Bán buôn – xuất nhập khẩu thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn - xuất nhập khẩu khay, các loại màng bọc trong thực phẩm; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn - xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong thực phẩm; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 7310 | Quảng cáo chi tiết: Quảng cáo thương mại. |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận chi tiết: Thiết kế tạo mẫu. Thiết kế bảng hiệu quảng cáo. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Thiết kế tạo mẫu. Thiết kế bảng hiệu quảng cáo. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Dịch thuật. Phiên dịch. Môi giới thương mại. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại chi tiết: Dịch vụ tổ chức hội chợ triển lãm. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Đào tạo ngoại ngữ. |