3700860461 - Công Ty TNHH Otoki Viet Nam
Công Ty TNHH Otoki Viet Nam (tên quốc tế: OTOKI VIETNAM COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3700860461. Trụ sở đăng ký tại Lô G-3-Cn, Đường Na1, Khu Công Nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Bến Cát, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Jee Kyung Tae. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/11/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 41 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Cj Cầu Tre - đã hoạt động được 19 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Otoki Viet Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Otoki Viet Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | OTOKI VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3700860461 |
| Địa chỉ |
Lô G-3-Cn, Đường Na1, Khu Công Nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Bến Cát, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Jee Kyung Tae |
| Ngày hoạt động | 13/11/2007 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Sản xuất chế biến thực phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Sản xuất chế biến thực phẩm |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: sản xuất thực phẩm có nguồn gốc hải sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: sản xuất thực phẩm có nguồn gốc hoa quả và nông sản |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật Chi tiết: sản xuất và tinh luyện dầu ăn (bao gồm dầu thực vật và dầu từ chất béo động vật) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: sản xuất bột cà ri, các loại bột mỳ, yến mạch, bột gạo, lúa mạch, ngô và các hạt ngũ cốc khác |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự Chi tiết: sản xuất các loại mỳ, miến |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất sốt mayonnaise, sốt cà chua, mù tạt mật ong, giấm, sốt thanh trùng, gia vị, sốt dressing |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất đồ uống |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khấu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính Phủ) (CPC 622) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khấu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính Phủ) (CPC 622) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khấu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính Phủ) (CPC 622) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 631) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, dịch vụ quản lý bất động sản trên cơ sở hợp đồng. |