0100903157 - Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Đông Hưng
Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Đông Hưng (tên quốc tế: DONG HUNG INDUSTRY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DONG HUNG INDUSTRY., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100903157. Trụ sở đăng ký tại Quốc Lộ 3, Xã Đông Anh, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Đức Thuận. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình điện cùng với 59 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phúc Thịnh - Thuế cơ sở 10 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/04/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 66 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình điện tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH 3A - đã hoạt động được 31 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Đông Hưng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Đông Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DONG HUNG INDUSTRY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DONG HUNG INDUSTRY., JSC |
| Mã số thuế | 0100903157 |
| Địa chỉ |
Quốc Lộ 3, Xã Đông Anh, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Đức Thuận |
| Điện thoại | 0243 961 144 |
| Ngày hoạt động | 17/04/2008 |
| Quản lý bởi | Phúc Thịnh - Thuế cơ sở 10 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi, khoáng sản (không gồm khoáng sản cấm), các sản phẩm từ đá |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Khai thác khoáng sản (trừ khoáng sản nhà nước cấm) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất chế biến hàng nông lâm sản, thực phẩm chế biến thủy hải sản, thức ăn gia súc gia cầm |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng - Chi tiết: Sản xuất nước sạch, nước uống tinh khiết |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cơ khí; Gia công, chế tạo kết cấu nhà khung thép chịu lực; Sản xuất, buôn bán khung nhôm kính |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác - Chi tiết: Sản xuất thiết bị điện |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác - Chi tiết: Sản xuất mát móc xây dựng, máy công trình, máy công cụ phục vụ sản xuất, thiết bị nâng hạ, cẩu trục, vận thăng, băng truyền, thang máy; |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất ô tô, xe máy, phụ tùng ô tô, xe máy |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị - Chi tiết: Sửa chữa thiết bị điện và các sản phẩm cơ khí |
| 3511 | Sản xuất điện Trừ hệ thống điện quốc gia (Nghị định 94/2017/NĐ-CP) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: trừ truyền tải điện và phân phối hệ thống điện quốc gia |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng - Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Bán buôn phụ tùng ô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Buôn bán hàng nông lâm sản, thực phẩm, thủy hải sản, thức ăn gia súc gia cầm. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống - Chi tiết: Bán nước sạch, nước uống tinh khiết |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm - Chi tiết: Kinh doanh thiết bị phần mềm tin học |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông - Chi tiết: Kinh doanh thiết bị điện tử viễn thông, điện thoại |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Buôn bán mát móc xây dựng, máy công trình, máy công cụ phục vụ sản xuất, thiết bị nâng hạ, cẩu trục, vận thăng, băng truyền, thang máy; Bán buôn vật tư, thiết bị điện, máy công nghiệp, phương tiện vận tải bán buôn máy công cụ, máy công trình. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Đại lý gas, xăng dầu, chất đốt |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Kinh doanh vật tư, kim loại đen, kim loại màu, đồ trang sức. hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Buôn bán các sản phẩm bê tông, vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Buôn bán, chế biến hàng nông lâm sản, thực phẩm, phân bón, hóa chất (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa bằng ô tô theo hợp đồng |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Kinh doanh khách sạn (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Chi tiết: Nhà hàng, nhà nghỉ, dịch vụ thể thao giải trí (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản - Dịch vụ tư vấn bất động sản (trừ tư vấn pháp luật về bất động sản, tư vấn về tài chính bất động sản) - Kinh doanh dịch vụ quản lý bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình, hạ tầng kĩ thuật, nội ngoại thất công trình, thiết kế quy hoạch chung; Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa -Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại - Dạy máy tính. |