0101033298 - Công Ty Cổ Phần Thương Hiệu Và Quản Trị Thanhs
Công Ty Cổ Phần Thương Hiệu Và Quản Trị Thanhs (tên quốc tế: THANHS BRANDING AND MANAGEMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: THANHS ., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101033298. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 12, Ngách 25, Ngõ 61 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Thanh Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục văn hoá nghệ thuật cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hai Bà Trưng - Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/06/2000 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 25 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 25 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục văn hoá nghệ thuật tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Hiệu Và Quản Trị Thanhs - đã hoạt động được 25 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Hiệu Và Quản Trị Thanhs, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thương Hiệu Và Quản Trị Thanhs | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANHS BRANDING AND MANAGEMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | THANHS ., JSC |
| Mã số thuế | 0101033298 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 12, Ngách 25, Ngõ 61 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Thanh Thảo |
| Điện thoại | 0435 735 280 |
| Ngày hoạt động | 22/06/2000 |
| Quản lý bởi | Hai Bà Trưng - Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (trừ các loại Nhà nước cấm); |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Buôn bán vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ quảng cáo; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5812 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Sản xuất các chương trình truyền hình và các chương trình quảng cáo không kết hợp phát sóng; |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế); |
| 7220 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Quảng cáo thương mại; |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Dịch vụ thiết kế đồ thị; Hoạt động trang trí nội thất (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch thuật |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Du lịch (lữ hành nội địa, quốc tế); |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm( gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Dạy về tôn giáo; - Đào tạo trong lĩnh vực quản trị, thương hiệu, truyền thông, marketing, quan hệ công chúng, bán hàng nghiên cứu thị trường; - Đào tạo về sự sống; |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |