0103315668 - Công Ty Cổ Phần Trường Mầm Non Koala House
Công Ty Cổ Phần Trường Mầm Non Koala House (tên quốc tế: KOALA HOUSE KINDERGARTEN JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: KOALA HOUSE KINDERGARTEN., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0103315668. Trụ sở đăng ký tại Số 50 Vạn Bảo, Phường Ngọc Hà, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Nhật Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục mẫu giáo cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/02/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 27 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục mẫu giáo tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Và Giải Trí Trẻ Thơ - đã hoạt động được 19 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Trường Mầm Non Koala House ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Trường Mầm Non Koala House | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KOALA HOUSE KINDERGARTEN JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | KOALA HOUSE KINDERGARTEN., JSC |
| Mã số thuế | 0103315668 |
| Địa chỉ |
Số 50 Vạn Bảo, Phường Ngọc Hà, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Nhật Minh |
| Điện thoại | 0243 772 306 |
| Ngày hoạt động | 11/02/2009 |
| Quản lý bởi | Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục mẫu giáo
(Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Điều 3, 5, 10 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Điều 3, 5, 10 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP) |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Điều 3, 5, 10 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP). |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Điều 25, 27 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP) |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Điều 25, 27 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8541 | Đào tạo đại học (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Dạy bay; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |