0101360697 - Công Ty Cổ Phần Bkav
Công Ty Cổ Phần Bkav (tên quốc tế: BKAV CORPORATION) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101360697. Trụ sở đăng ký tại Tầng 2, Tòa Nhà Hh1-Khu Đô Thị Yên Hòa, Phường Cầu Giấy, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tử Quảng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lập trình máy vi tính cùng với 64 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/04/2003 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 23 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 659 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lập trình máy vi tính tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tiền Phong - đã hoạt động được 31 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Bkav trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Bkav | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BKAV CORPORATION |
| Mã số thuế | 0101360697 |
| Địa chỉ |
Tầng 2, Tòa Nhà Hh1-Khu Đô Thị Yên Hòa, Phường Cầu Giấy, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Tử Quảng
Ngoài ra Nguyễn Tử Quảng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 17/04/2003 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông (trừ thiết bị thu phát sóng) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp Chi tiết: Sản xuất máy móc cơ điện học, điện liệu pháp như thiết bị cộng hưởng từ tính, thiết bị siêu âm y tế, thiết bị trợ thính, máy ghi điện tim, thiết bị nội soi cơ điện học, sản xuất máy bức xạ và ống ứng dụng, như chuẩn đoán y tế, chữa bệnh y tế, đánh giá công nghiệp, nghiên cứu và khoa học. Bức xạ có thể dưới dạng tia bêta, tia gama, tia X, và các bức xạ ion khác. |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: - Sản xuất thiết bị đóng mở cửa bằng điện; - Sản xuất chuông điện; - Sản xuất máy đổi điện trạng thái rắn, máy đổi điện, pin nhiên liệu, cung cấp năng lượng điều chỉnh và không điều chỉnh, cung cấp năng lượng liên tục; - Sản xuất máy cung cấp năng lượng liên tục (UPS); - Sản xuất còi báo động; - Sản xuất bảng ghi tỉ số điện tử; |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Thang máy, cầu thang tự động; - Các loại cửa tự động; - Hệ thống đèn chiếu sáng; - Hệ thống hút bụi; - Hệ thống âm thanh. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết:- Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: + Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; + Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh; + Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: - Bán lẻ thiết bị, đồ dùng gia đình, hàng điện tử tiêu dùng; - Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng; |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ - Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng). |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ - Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng). |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Điều 3 Luật bưu chính 2010) |
| 5320 | Chuyển phát (Điều 3 Luật bưu chính 2010) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán cà phê, giải khát |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (trừ xuất bản phẩm) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Dịch vụ truy cập internet; - Dịch vụ thư điện tử; - Đại lý dịch vụ viễn thông (Điều 3 Luật viễn thông 2009); - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động (Điều 27 Nghị định 72/2013/NĐ-CP) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Chi tiết: - Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm; - Kinh doanh các sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin mạng (theo Điều 40 của Luật An toàn thông tin mạng 2015); - Đào tạo công nghệ thông tin; - Cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin; - Phân phối sản phẩm công nghệ thông tin. |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: - Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm; - Kinh doanh các sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin mạng (theo Điều 40 của Luật An toàn thông tin mạng 2015); - Đào tạo công nghệ thông tin; - Cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin; - Phân phối sản phẩm công nghệ thông tin. |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: - Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng(chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); - Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan khác. |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; -Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí (Không gồm các hoạt động thông tin nhà nước cấm) |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (theo khoản 1 Điều 3 của Luật kinh doanh bất động sản 2014) |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: - Hoạt động tư vấn quản lý, quản trị doanh nghiệp; - Dịch vụ tư vấn quản lý chung; - Dịch vụ tư vấn quản lý tài chính (trừ thuế kinh doanh); - Dịch vụ tư vấn quản lý Marketing; - Dịch vụ tư vấn quản lý nguồn nhân lực; - Dịch vụ tư vấn quản lý sản xuất; - Dịch vụ quan hệ cộng đồng; - Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: - Thiết kế sản phẩm điện tử; - Thiết kế kiểu dáng; - Thiết kế cơ khí; - Thiết kế mạch nguyên lý; - Thiết kế mạch in PCB; - Thiết kế antenna; - Lập trình firmware cho thiết bị điện tử; - Hệ điều hành cho thiết bị điện tử; - Thiết kế máy móc, thiết bị trong lĩnh vực công nghệ, tự động hóa, công nghiệp và dân dụng |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực y tế. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế sản phẩm điện tử; - Thiết kế kiểu dáng; - Thiết kế cơ khí; - Thiết kế mạch nguyên lý; - Thiết kế mạch in PCB; - Thiết kế antenna; - Lập trình firmware cho thiết bị điện tử; - Hệ điều hành cho thiết bị điện tử; - Thiết kế máy móc, thiết bị trong lĩnh vực công nghệ, tự động hóa, công nghiệp và dân dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh Chi tiết: - Chụp ảnh cho tiêu dùng và thương mại; - Chụp ảnh cho mục đích thương mại, xuất bản, thời trang, bất động sản, du lịch. - Chụp ảnh trên không; - Quay video: hội họp,... |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Loại trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng và tư vấn chứng khoán) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu. |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Trừ hoạt động của các trung tâm dịch vụ việc làm) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Dịch vụ việc làm (Điều 39 của Luật Việc làm 2013) |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi (không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy máy tính |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Tư vấn giáo dục, - Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học; - Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; - Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |