0106643970 - Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Và Công Nghệ Icomm Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Và Công Nghệ Icomm Việt Nam (tên quốc tế: ICOMM VIET NAM MEDIA AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ICOMM TECH.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0106643970. Trụ sở đăng ký tại Số 30N4, Ngõ 58 Đường Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Trung Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lập trình máy vi tính cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Trì - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/09/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 659 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lập trình máy vi tính tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tiền Phong - đã hoạt động được 31 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Và Công Nghệ Icomm Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Và Công Nghệ Icomm Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ICOMM VIET NAM MEDIA AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ICOMM TECH.,JSC |
| Mã số thuế | 0106643970 |
| Địa chỉ |
Số 30N4, Ngõ 58 Đường Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Trung Ngọc |
| Ngày hoạt động | 18/09/2014 |
| Quản lý bởi | Thanh Trì - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông (trừ thiết bị thu phát sóng); |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ hoạt động đấu giá) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (Không bao gồm hoạt động xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: - Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (Không bao gồm sản xuất phim); |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (Không bao gồm sản xuất phim); |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: - Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video; |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc Chi tiết: - Hoạt động ghi âm (không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Hoạt động của các điểm truy cập internet - Sàn giao dịch thương mại điện tử - Website khuyến mại trực tuyến |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Không bao gồm hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn bất động sản - Dịch vụ quản lý bất động sản - Dịch vụ môi giới bất động sản |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin. |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn về công nghệ; Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin; Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm định chất lượng phần mềm; Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; Dịch vụ tư vấn định giá phần mềm; Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; Dịch vụ tích hợp hệ thống; Dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin; Dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo công nghệ thông tin. |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Không bao gồm: hoạt động của nhà báo, sản xuất phim, phòng trà ca nhạc). |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ trò chơi điện tử (Không bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài) |