0301259775 - Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đông Dược 5
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đông Dược 5 (tên quốc tế: FIVE ORIENTED PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: FiOPHARM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0301259775. Trụ sở đăng ký tại 558 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Lê Vĩnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/07/1998 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 27 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 66 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đông Nam Dược Bảo Long - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đông Dược 5 ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đông Dược 5 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FIVE ORIENTED PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | FiOPHARM |
| Mã số thuế | 0301259775 |
| Địa chỉ |
558 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Lê Vĩnh |
| Điện thoại | 0838 559 126 |
| Ngày hoạt động | 13/07/1998 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc đông nam dược: các thuốc y học cổ truyền đã được bộ y tế cấp sổ đăng ký. Sản xuất dịch vụ bảo quản và kiểm nghiệm thuốc. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: sản xuất thực phẩm. |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1102 | Sản xuất rượu vang (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai. |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc đông nam dược: các thuốc y học cổ truyền đã được bộ y tế cấp sổ đăng ký. Sản xuất dịch vụ bảo quản và kiểm nghiệm thuốc. |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán thuốc của doanh nghiệp, đại lý bán buôn vắc xin, sinh phẩm y tế. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh thuốc đông nam dược – xuất khẩu: các thuốc y học cổ truyền đã được bộ y tế cấp sổ đăng ký – nhập khẩu: thiết bị sản xuất thuốc , dụng cụ y tế cho phòng thí nghiệm, nguyên phụ liệu dược liệu trong nước không có và bao bì đựng thuốc theo quy định của bộ y tế để phục vụ sản xuất của doanh nghiệp. Xuất khẩu, nhập khẩu, bán buôn, dịch vụ bảo quản và kiểm nghiệm thuốc. Bán buôn thuốc, mắt kính và dụng cụ y tế. Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn sinh phẩm; vắc xin. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ dịch vụ bảo quản và kiểm nghiệm thuốc. Bán lẻ thuốc chữa bệnh; Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh; Bán lẻ thực phẩm chức năng; Bán lẻ thuốc tân dược (kể cả thuốc thú y); Bán các loại thuốc đông y, thuốc nam. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ bảo quản và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế. |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chi tiết: Dịch vụ bảo quản thuốc. |