0105431099 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Viễn Thông Số Vtc
Công Ty TNHH Một Thành Viên Viễn Thông Số Vtc (tên quốc tế: VTC DIGITAL TELECOMMUNICATIONS ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DIGICOM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0105431099. Trụ sở đăng ký tại Số 65 Phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Quốc Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động viễn thông có dây cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/08/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 15 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động viễn thông có dây tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Viễn Thông Hà Nội - đã hoạt động được 25 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Một Thành Viên Viễn Thông Số Vtc ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Viễn Thông Số Vtc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VTC DIGITAL TELECOMMUNICATIONS ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DIGICOM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0105431099 |
| Địa chỉ |
Số 65 Phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Quốc Sơn |
| Điện thoại | 0244 450 190 |
| Ngày hoạt động | 01/08/2011 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động viễn thông có dây
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ viễn thông gồm: Dịch vụ thoại; Dịch vụ Fax; Dịch vụ truyền số liệu; Dịch vụ truyền hình ảnh; Dịch vụ nhắn tin; Dịch vụ hội nghị truyền hình; Dịch vụ kênh thuê riêng; Dịch vụ kết nối internet; Dịch vụ truy cập internet; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ viễn thông gồm: Dịch vụ thoại; Dịch vụ Fax; Dịch vụ truyền số liệu; Dịch vụ truyền hình ảnh; Dịch vụ nhắn tin; Dịch vụ hội nghị truyền hình; Dịch vụ kênh thuê riêng; Dịch vụ kết nối internet; Dịch vụ truy cập internet; |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ viễn thông gồm: Dịch vụ thoại; Dịch vụ Fax; Dịch vụ truyền số liệu; Dịch vụ truyền hình ảnh; Dịch vụ nhắn tin; Dịch vụ hội nghị truyền hình; Dịch vụ kênh thuê riêng; Dịch vụ kết nối internet; Dịch vụ truy cập internet; |
| 6130 | Hoạt động viễn thông vệ tinh Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ viễn thông gồm: Dịch vụ thoại; Dịch vụ Fax; Dịch vụ truyền số liệu; Dịch vụ truyền hình ảnh; Dịch vụ nhắn tin; Dịch vụ hội nghị truyền hình; Dịch vụ kênh thuê riêng; Dịch vụ kết nối internet; Dịch vụ truy cập internet; |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết : Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử (Chỉ hoạt động khi có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền); Kinh doanh dịch vụ viễn thông và kinh doanh hàng hóa viễn thông (Theo quy định của pháp luật); Dịch vụ truy cập internet; |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết : Xuất nhập khẩu hàng hóa Công ty kinh doanh |