0700795545 - Công Ty Cổ Phần Du Lịch Vietbooking
Công Ty Cổ Phần Du Lịch Vietbooking (tên quốc tế: VIETBOOKING TRAVEL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIETBOOKING TRAVEL., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0700795545. Trụ sở đăng ký tại Lô 19 Tt Cty Kd Dụng Cụ Chỉnh Hình, Ngõ 168 Đường Trung Kính, Phường Yên Hòa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Hấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý du lịch cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cầu Giấy - Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/10/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 963 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý du lịch tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Du Lịch Đường Sắt Hà Nội - đã hoạt động được 28 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Du Lịch Vietbooking, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Du Lịch Vietbooking | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETBOOKING TRAVEL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIETBOOKING TRAVEL., JSC |
| Mã số thuế | 0700795545 |
| Địa chỉ |
Lô 19 Tt Cty Kd Dụng Cụ Chỉnh Hình, Ngõ 168 Đường Trung Kính, Phường Yên Hòa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hấn |
| Ngày hoạt động | 20/10/2017 |
| Quản lý bởi | Cầu Giấy - Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Đại lý du lịch |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự động; Các loại cửa tự động; Hệ thống đèn chiếu sáng; Hệ thống hút bụi; Hệ thống âm thanh; Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn kính xây dựng - Bán buôn sơn, vécni - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn đồ ngũ kim |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết : - Cho thuê ô tô - Cho thuê xe có động cơ khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu. |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |