0104821995 - Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Telehouse Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Telehouse Việt Nam (tên quốc tế: TELEHOUSE INTERNATIONAL CORPORATION OF VIETNAM; tên viết tắt: TELEHOUSE VIETNAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0104821995. Trụ sở đăng ký tại Tòa Nhà Fpt Cầu Giấy, Số 17 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Anh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/07/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 53 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Thông Tin Tài Chính Việt - đã hoạt động được 19 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Telehouse Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Telehouse Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TELEHOUSE INTERNATIONAL CORPORATION OF VIETNAM |
| Tên viết tắt | TELEHOUSE VIETNAM |
| Mã số thuế | 0104821995 |
| Địa chỉ |
Tòa Nhà Fpt Cầu Giấy, Số 17 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Anh Tuấn |
| Điện thoại | 0243 562 601 |
| Ngày hoạt động | 08/07/2010 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Tư vấn, cung cấp, dịch vụ công nghệ thông tin, trung tâm dữ liệu (data center), trung tâm hỗ trợ qua điện thoại (call center) (trừ thông tin nhà nước cấm) và các dịch vụ theo quy trình nghiệp vụ (BPO) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các sản phẩm, hàng hóa có mã HS: 84.71; 85.36; 85.44; 85.38;85.37. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Bán lẻ ( không thành lập cơ sở bán lẻ)các sản phẩm, hàng hóa có mã HS: 84.71; 85.36; 85.44; 85.38;85.37 |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Cung cấp các nội dung và dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng điện thoại di động, dịch vụ mạng (chỉ cung cấp dịch vụ khi được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông). - Đại lý dịch vụ viễn thông |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Sản xuất, xây dựng, phát triển, cung cấp, triển khai các sản phẩm và dịch vụ phần mềm (bao gồm các sản phẩm và dịch vụ phần mềm ERP) |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Chi tiết: Nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, sản xuất, tích hợp, chuyển giao các hệ thống thông tin, công nghệ tin học và ứng dụng vào các công nghệ khác |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Nghiên cứu. huấn luyện, tư vấn, thiết kế, sản xuất, tích hợp, cho thuê các trung tâm phục hồi dữ liệu thông tin sau thảm họa, các dịch vụ phục hồi dữ liệu (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình). -Như khắc phục sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Tư vấn, cung cấp, dịch vụ công nghệ thông tin, trung tâm dữ liệu (data center), trung tâm hỗ trợ qua điện thoại (call center) (trừ thông tin nhà nước cấm) và các dịch vụ theo quy trình nghiệp vụ (BPO) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Nhập khẩu các sản phẩm, hàng hóa có mã HS: 84.71; 85.36; 85.44; 85.38;85.37. |