0100104718 - Công Ty Cổ Phần Đường Bộ 240
Công Ty Cổ Phần Đường Bộ 240 (tên quốc tế: ROAD 240 JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: R 240.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100104718. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Đường 5, Xã Gia Lâm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Thị Thu Hiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/07/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 84 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cầu 7 Thăng Long - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đường Bộ 240, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đường Bộ 240 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ROAD 240 JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | R 240.,JSC |
| Mã số thuế | 0100104718 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố Đường 5, Xã Gia Lâm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Thị Thu Hiền |
| Ngày hoạt động | 01/07/2010 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: - Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cốt thép đúc sẵn; - Sản xuất các sản phẩm bê tông nhựa, bê tông xi măng và các loại vật liệu phụ; |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: - Xây dựng công trình thủy lợi; - Xây dựng công trình công viên, vường hoa, cây xanh; - Xây dựng các công trình điện, trạm biến áp; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình: nhà máy lọc dầu, xưởng hóa chất, đường thủy, bến cảng và các công trình trên sông; Các cảng du lịch, cửa cống; Đập và đê; Xây dựng đường hầm; Các công trình thể thao ngoài trời; |
| 4311 | Phá dỡ (Trừ hoạt động dò mìn và các loại tương tự bao gồm cả việc cho nổ tại mặt bằng xây dựng) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ hoạt động dò mìn và các loại tương tự bao gồm cả việc cho nổ tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa (không hoạt động môi giới, đấu giá); |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến Bán buôn xi măng Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi Bán buôn kính xây dựng Bán buôn sơn, véc ni Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh Bán buôn đồ ngũ kim |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: - Quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng các công trình cầu đường bộ và hệ thống điện chiếu sáng; - Đảm bảo giao thông khi có thiên tai, địch họa xảy ra trên địa bàn được giao; - Tổ chức thu phí sử dụng cầu đường bộ. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Khách sạn; - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự; (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê bến bãi, nhà xưởng; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ; Thiết kế công trình giao thông; Tư vấn thiết kế công trình giao thông, công trình điện |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |