0100105302 - Công Ty Cổ Phần Công Trình Giao Thông 2 Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Công Trình Giao Thông 2 Hà Nội (tên quốc tế: HA NOI TRANSPORT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO2; tên viết tắt: HTCJC NO2) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100105302. Trụ sở đăng ký tại Số 125 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hoan Dư. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/06/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 84 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cầu 7 Thăng Long - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Công Trình Giao Thông 2 Hà Nội ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Công Trình Giao Thông 2 Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HA NOI TRANSPORT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO2 |
| Tên viết tắt | HTCJC NO2 |
| Mã số thuế | 0100105302 |
| Địa chỉ |
Số 125 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hoan Dư |
| Điện thoại | 0243 858 758 |
| Ngày hoạt động | 08/06/2005 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: - Sản xuất kinh doanh các sản phẩm cơ khí, biển báo hiệu giao thông, |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa thiết bị thi công |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Xây dựng trung tâm thương mại; Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất, khu du lịch sinh thái, khu vui chơi giải trí, văn hoá, thể thao, đường dây và trạm biến áp đến 35KV: Duy tu, duy trì: đường, hè, cấp thoát nước và tổ chức giao; Bảo trì đường bộ. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: đào, lấp, san mặt bằng (Không bao gồm dò mìn, nổ mìn và hoạt động khác tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt, sửa chữa các công trình chiếu sáng; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt, sửa chữa các công trình: cấp nước, thoát nước |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: Sửa chữa xe máy; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý giới thiệu kinh doanh sản phẩm chuyên ngành giao thông công chính |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Kinh doanh xăng dầu, chất đốt; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Khai thác sản xuất, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng chuyên ngành giao thông công chính; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Kinh doanh hàng hóa tiêu dùng; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Kinh doanh khách sạn; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: - Kinh doanh nhà hàng; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, dịch vụ cho thuê văn phòng làm việc; Cho thuê kho bãi |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Tư vấn giám sát công trình xây dựng; - lập,quản lý và tổ chức thực hiện các dự án đầu tư xây dựng phát triển nhà và đô thị; - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. - Giám sát công trình xây dựng giao thông các cấp không phân biệt vùng; - Thiết kế công trình đường bộ; - Khảo sát địa chất công trình; khảo sát địa chất thủy văn, khảo sát địa hình; - Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: - Quản lý, duy tu và trồng giải cây xanh bóng mát, vườn hoa, cây cảnh; Cây lâu năm |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |