0100106320 - Tổng Công Ty Xi Măng Việt Nam.
Tổng Công Ty Xi Măng Việt Nam. (tên quốc tế: VIETNAM NATIONAL CEMENT CORPORATION.; tên viết tắt: VICEM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100106320. Trụ sở đăng ký tại Số 228, Đường Lê Duẩn, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quốc Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/07/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Xi Măng Tiên Sơn Hà Tây - đã hoạt động được 21 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Tổng Công Ty Xi Măng Việt Nam. trong bảng bên dưới.
| Tổng Công Ty Xi Măng Việt Nam. | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM NATIONAL CEMENT CORPORATION. |
| Tên viết tắt | VICEM |
| Mã số thuế | 0100106320 |
| Địa chỉ |
Số 228, Đường Lê Duẩn, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quốc Việt |
| Điện thoại | 0243 851 242 |
| Ngày hoạt động | 01/07/2011 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
- Công nghiệp xi măng: Khảo sát, thăm dò đầu tư xây dựng, khai thác nguyên liệu và phụ gia; Sản xuất, kinh doanh xi măng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng, khai thác, chế biến cao su; |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa - Sản xuất bao bì xi măng; |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét - Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm vật liệu xây dựng: Gạch chịu lửa, các chủng loại vật liệu xây dựng khác; |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao - Công nghiệp xi măng: Khảo sát, thăm dò đầu tư xây dựng, khai thác nguyên liệu và phụ gia; Sản xuất, kinh doanh xi măng; |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Cơ khí: Chế tạo phụ tùng, thiết bị cho các nhà máy xi măng và vật liệu xây dựng; sửa chữa và lắp ráp thiết bị cơ khí, thiết bị điện; |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Kinh doanh điện |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: - Thu gom rác thải y tế - Thu gom rác thải độc hại khác |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: - Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế - Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: - Tái chế phế liệu kim loại - Tái chế phế liệu phi kim loại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng cảng biển, cảng sông, đường bộ cao tốc, đường biển, đường sắt. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Quản lý, khai thác đường sắt; |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy - Quản lý, khai thác cảng biển, cảng sông, đường biển. |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Quản lý, khai thác đường bộ cao tốc |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) - Hoạt động tài chính (Chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền Nhà nước cho phép) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Đầu tư, kinh doanh cơ sở hạ tầng, khu công nghiệp và đô thị; kinh doanh bất động sản, cho thuê nhà xưởng, kho tàng, nhà ở, văn phòng. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Tư vấn đầu tư và xây dựng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện năng lực và trong phạm vi chứng chỉ hành nghề) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Nghiên cứu khoa học ứng dụng và chuyển giao công nghệ; |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Xuất nhập khẩu, cung ứng vật tư; |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Đào tạo (chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền Nhà nước cho phép) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Đào tạo (chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền Nhà nước cho phép) |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Điều trị các bệnh nghề nghiệp và phục hồi chức năng (chỉ phục vụ cho nội bộ doanh nghiệp); |