0100109240 - Công Ty Cổ Phần Vận Tải Ô Tô Số 2
Công Ty Cổ Phần Vận Tải Ô Tô Số 2 (tên quốc tế: NO2 AUTOMOBIKE TRANSPORTATION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NO2 AUTOTRANS., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100109240. Trụ sở đăng ký tại Số 62, Phố Hoa Lâm, Phường Việt Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thục Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đào tạo sơ cấp cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/06/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 25 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đào tạo sơ cấp tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Và Chuyển Giao Công Nghệ Cao Bách Khoa - đã hoạt động được 23 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Vận Tải Ô Tô Số 2, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Vận Tải Ô Tô Số 2 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NO2 AUTOMOBIKE TRANSPORTATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NO2 AUTOTRANS., JSC |
| Mã số thuế | 0100109240 |
| Địa chỉ |
Số 62, Phố Hoa Lâm, Phường Việt Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thục Anh |
| Điện thoại | 08271 629 827 |
| Ngày hoạt động | 22/06/2005 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Dạy nghề ngắn hạn (lái xe ô tô, mô tô, sửa chữa ô tô); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng; |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: gia công các sản phẩm cơ khí |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ Chi tiết: Gia công, lắp ráp ôtô; |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: sản xuất phụ tùng các loại phương tiện cơ giới đường bộ; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng); |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Hoán cải, cải tạo các loại phương tiện cơ giới đường bộ; - Bảo dưỡng, sửa chữa các loại phương tiện cơ giới đường bộ; |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán phụ tùng xe có động cơ; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị và các phụ tùng thay thế; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Đăng kiểm xe cơ giới (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); - Dịch vụ hoa tiêu xe ô tô, kéo xe bị hỏng; - Đại lý vận tải; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng, dịch vụ ăn uống (trừ kinh doanh vũ trường, quán bar, karaoke); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê kho, bãi đỗ xe; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ôtô; Cho thuê xe có động cơ khác; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa và quốc tế; |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Dạy nghề ngắn hạn (lái xe ô tô, mô tô, sửa chữa ô tô); |