0107565179 - Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Fira Việt Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Fira Việt Nam (tên quốc tế: FIRA VIET NAM CONSTRUCTION CONSULTING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: FIRA VN CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0107565179. Trụ sở đăng ký tại Số 7 Ngõ 153 Tổ 32, Cụm 5, Phường Phú Thượng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Kim Hoabùi Văn Khiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động thiết kế chuyên dụng cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Hồ - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/09/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 335 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động thiết kế chuyên dụng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Ánh Sáng - đã hoạt động được 27 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Fira Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Fira Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FIRA VIET NAM CONSTRUCTION CONSULTING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | FIRA VN CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0107565179 |
| Địa chỉ |
Số 7 Ngõ 153 Tổ 32, Cụm 5, Phường Phú Thượng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Kim Hoabùi Văn Khiên |
| Điện thoại | 0869 177 117 |
| Ngày hoạt động | 15/09/2016 |
| Quản lý bởi | Tây Hồ - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp; - Xây dựng đường hầm; - Xây dựng công trình cửa như: + Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống; + Đập và đê. - Xây dựng đường hầm; - Các công trình thể thao ngoài trời; - Xây dựng và lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35KV - Thi công phòng chống mối mọt công trình |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí; - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy tự động. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa, Môi giới mua bán hàng hóa. (Trừ hoạt động môi giới bảo hiểm, chứng khoán; trừ hoạt động đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị, vật tư phòng cháy chữa cháy. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ làm thủ tục hải quan Vận chuyển hàng hóa nội địa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý doanh nghiệp |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Quy hoạch thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng - Thiết kế kết cấu , công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế cấp thoát nước, môi trường nước công trình xây dựng; - Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế lắp đặt thiết bị, công nghệ cơ khí công trình thủy lợi, thủy điện - Thiết kế công trình cầu đường bộ - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kv - Thiết kế lắp đặt thiết bị, công nghệ, cơ khí công trình, hạ tầng kỹ thuật; - Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán công trình - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình - Khảo sất địa chất công trình - Khảo sát trắc địa công trình - Tư vấn, giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng - Lập quy hoạch xây dựng; - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng - Tư vấn đấu thầu - Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo Kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích. Tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích - Thiết kế, giám sát phòng chống mối, mọt công trình - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; - Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |