0103267439 - Công Ty TNHH Cơ Khí Đtv Việt Nam
Công Ty TNHH Cơ Khí Đtv Việt Nam (tên quốc tế: ĐTV VIET NAM MECHANICAL COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0103267439. Trụ sở đăng ký tại Số 5, Hẻm 129/2/43 Đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Định. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Xuân - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/02/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 498 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hoàng Vũ - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cơ Khí Đtv Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Cơ Khí Đtv Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ĐTV VIET NAM MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0103267439 |
| Địa chỉ |
Số 5, Hẻm 129/2/43 Đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Định |
| Điện thoại | 0243 558 048 |
| Ngày hoạt động | 06/02/2009 |
| Quản lý bởi | Thanh Xuân - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Sản xuất và gia công cơ khí; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất và gia công cơ khí; |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá; (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng, thiết bị, dụng cụ hệ thống điện; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, xây dựng các công trình điện nước, cấp thoát nước; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Dịch vụ san lấp các công trình xây dựng; |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Cung cấp và lắp đặt hệ thống thang máy, thang cuốn; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, cải tạo các công trình nội thất, ngoại thất; - Cung cấp, bảo dưỡng và sửa chữa toàn bộ thiết bị của công trình xây dựng; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác bao gồm: Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ các sản phẩm của ngành cơ khí; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng, thiết bị, dụng cụ hệ thống điện; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng (trừ vận tải bằng xe buýt); |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. |