0102159208 - Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Vietart
Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Vietart (tên quốc tế: VIETART COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102159208. Trụ sở đăng ký tại Phòng A304, Tập Thể Số 54, Phố Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Hoàng Phúc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Việt Hưng - Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/02/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 306 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thiên Ngân - đã hoạt động được 31 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Vietart ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Vietart | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETART COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0102159208 |
| Địa chỉ |
Phòng A304, Tập Thể Số 54, Phố Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Ngô Hoàng Phúc
Ngoài ra Ngô Hoàng Phúc còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 838 009 |
| Ngày hoạt động | 02/02/2007 |
| Quản lý bởi | Việt Hưng - Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ, triển lãm; Tổ chức quảng bá các sự kiện văn hoá trong lĩnh vực sân khấu, điện ảnh, phát thanh, truyền hình (trừ loại hình thông tin Nhà nước cấm); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng); |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Chi tiết: Môi giới thương mại; Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa; (trừ đấu giá) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng , dịch vụ ăn uống |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác Chi tiết: Đại lý phát hành các xuất bản phẩm được phép lưu hành (Sách, báo, phim, ảnh, các chương trình truyền hình, chương trình phát thanh, đĩa compact, CD, VCD, DVD); |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Các dịch vụ phục vụ sân khấu điện ảnh, nghệ thuật (trừ các dịch vụ Nhà nước cấm); |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội, ngoại thất công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng công nghiệp; Thiết kế các công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế hệ thống mạng thông tin - liên lạc công trình xây dựng; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình; Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư (trừ các dự án quan trọng quốc gia); Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình (trừ các dự án quan trọng quốc gia); Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình (trừ các dự án quan trọng quốc gia); Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Quảng cáo thương mại và các dịch vụ liên quan đến quảng cáo; |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ, triển lãm; Tổ chức quảng bá các sự kiện văn hoá trong lĩnh vực sân khấu, điện ảnh, phát thanh, truyền hình (trừ loại hình thông tin Nhà nước cấm); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: Mua bán bản quyền các chương trình văn hoá, nghệ thuật, điện ảnh, truyền hình; Tổ chức biểu diễn chương trình nghệ thuật (không bao gồm kinh doanh vũ trường); |