0102811663 - Công Ty TNHH Minami Design Việt Nam
Công Ty TNHH Minami Design Việt Nam (tên quốc tế: MINAMI DESIGN VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MINAMI DESIGN VIETNAM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102811663. Trụ sở đăng ký tại Lô 6, Khu Công Nghiệp Quang Minh 2, Xã Quang Minh, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Muto Takeshi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm từ plastic cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/07/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 204 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm từ plastic tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tú Phương - đã hoạt động được 31 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Minami Design Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Minami Design Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINAMI DESIGN VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MINAMI DESIGN VIETNAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0102811663 |
| Địa chỉ |
Lô 6, Khu Công Nghiệp Quang Minh 2, Xã Quang Minh, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Muto Takeshi |
| Điện thoại | 08443 525 136 |
| Ngày hoạt động | 04/07/2008 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, trừ đồ đạc; Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt...; Sản xuất túi đựng nữ trang; Sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp; Sản xuất hộp kim loại đựng thức ăn, hộp và ống tuýp có thể gập lại được; Sản xuất các sản phẩm máy móc có đinh vít; Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) như: Xoắn ốc, động cơ thanh xoắn, các tấm lá trong động cơ; Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp và các chi tiết tương tự; Sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện; Sản xuất các chi tiết được làm từ dây: dây gai, dây rào dậu, vỉ, lưới, vải...; Sản xuất đinh hoặc ghim; Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự; Sản xuất các sản phẩm đinh vít; Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự; Sản xuất lò xo (trừ lò xo đồng hồ) như : Lò xo lá, lò xo xoắn ốc, lò xo xoắn trôn ốc, lá cho lò xo; Sản xuất xích, trừ xích dẫn năng lượng; Sản xuất các chi tiết kim loại móc gài, khoá, bản lề; Sản xuất nam châm vĩnh cửu, kim loại; Sản xuất bình của máy hút bụi kim loại; Dụng cụ cuộn tóc kim loại, ô cầm tay kim loại, lược. |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc Chi tiết: Sản xuất thân xe có động cơ. |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Lập trình các phần mềm nhúng, lập trình chương trình gia công cho máy tiện, máy phay; Gia công, sản xuất phần mềm; Phát triển chương trình máy tính. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế 3D sản phẩm |