0100947309 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Xây Dựng Và Thiết Bị Công Nghiệp
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Xây Dựng Và Thiết Bị Công Nghiệp (tên quốc tế: CONSTRUCTION AND INDUSTRY EQUIPMENT GROUP CORPORATION; tên viết tắt: CIE GROUP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100947309. Trụ sở đăng ký tại Tầng 19, Tòa Nhà Gelex, Số 52, Phố Lê Đại Hành, Phường Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Quốc Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hai Bà Trưng - Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/10/1999 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 26 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.043 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Xây Dựng Và Thiết Bị Công Nghiệp trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Xây Dựng Và Thiết Bị Công Nghiệp | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CONSTRUCTION AND INDUSTRY EQUIPMENT GROUP CORPORATION |
| Tên viết tắt | CIE GROUP |
| Mã số thuế | 0100947309 |
| Địa chỉ |
Tầng 19, Tòa Nhà Gelex, Số 52, Phố Lê Đại Hành, Phường Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Quốc Tuấn
Ngoài ra Lê Quốc Tuấn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 08443 854 489 |
| Ngày hoạt động | 01/10/1999 |
| Quản lý bởi | Hai Bà Trưng - Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết:- Sản xuất, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng; - Sản xuất bê tông các loại; |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Chi tiết: - Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép, nhà xưởng; |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: - Sản xuất, kinh doanh máy và thiết bị công nghiệp; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: - Lắp đặt máy và thiết bị công nghiệp; |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới ( môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe du lịch; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh quán Bar). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ bất động sản: môi giới bất động sản; định giá bất động sản; sàn giao dịch bất động sản; tư vấn bất động sản; quảng cáo bất động sản; quản lý bất động sản; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội ngoại thất công trình; - Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, cấp thóat nước; - Thiết kế hệ thống điện điều khiển công trình công nghiệp; - Thiết kế hệ thống điện công trình công nghiệp; - Thiết kế lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ cơ khí công trình công nghiệp; - Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng; - Thiết kế hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông. Lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện; |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế chuyển giao công nghệ trong ngành máy và thiết bị công nghiệp; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Chuyển giao công nghệ mới trong ngành máy và thiết bị công nghiệp; - Dịch vụ chuyển giao công nghệ; - Dịch vụ tư vấn chuẩn bị dự án; lập dự án; dịch vụ tư vấn thực hiện dự án; Dịch vụ tư vấn điều hành quản lý dự án; - Hoạt động phiên dịch; - Hoạt động của các tác giả sách khoa học và công nghệ; - Hoạt động môi giới thương mại, sắp xếp có mục đích và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm cả thực hành chuyên môn, không kể môi giới bất động sản; - Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền); - Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức...); - Tư vấn về môi trường; - Tư vấn về công nghệ khác; - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh xuất nhập khẩu máy và thiết bị công nghiệp; |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: - Kinh doanh trung tâm thể thao; |