0101389199 - Công Ty TNHH Ứng Dụng Khoa Học Kỹ Thuật Cúc Phương
Công Ty TNHH Ứng Dụng Khoa Học Kỹ Thuật Cúc Phương (tên quốc tế: CUC PHUONG TECHNICAL SCIENTIFIC APPLICATION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CUC PHUONG TECH CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101389199. Trụ sở đăng ký tại A1, Phòng 7, Tập Thể Viện Sốt Rét, Phường Đại Mỗ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Thị Mai Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/06/2003 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 915 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 32 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Ứng Dụng Khoa Học Kỹ Thuật Cúc Phương trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Ứng Dụng Khoa Học Kỹ Thuật Cúc Phương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CUC PHUONG TECHNICAL SCIENTIFIC APPLICATION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CUC PHUONG TECH CO., LTD |
| Mã số thuế | 0101389199 |
| Địa chỉ |
A1, Phòng 7, Tập Thể Viện Sốt Rét, Phường Đại Mỗ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Hoàng Thị Mai Phương
Ngoài ra Hoàng Thị Mai Phương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0965 837 777 |
| Ngày hoạt động | 24/06/2003 |
| Quản lý bởi | Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: + Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc; Thử độ ẩm và các công việc thử nước; Chống ẩm các toà nhà; Các công việc dưới bề mặt |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn hoá chất khác: Hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng trong gia dụng và y tế |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ nhà nghỉ, khách sạn (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: -Thiết kế, thẩm tra hạng mục phòng chống mối cho công trình xây dựng (Không bao gồm thiết kế công trình). |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ chống mối mọt và phòng trừ sinh vật hại; |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa Chi tiết: Các hoạt động vệ sinh thông thường (không chuyên dụng) cho tất cả các loại công trình, như: + Văn phòng, + Căn hộ hoặc nhà riêng, + Nhà máy, + Cửa hàng, + Các cơ quan và các công trình nhà ở đa mục đích và kinh doanh khác, Những hoạt động này chủ yếu là vệ sinh bên trong các công trình mặc dù chúng có thể bao gồm cả vệ sinh bên ngoài như cửa sổ hoặc hành lang. |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |