0104282951 - Công Ty Cổ Phần Redsun Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Redsun Việt Nam (tên quốc tế: REDSUN VIET NAM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: REDSUN VN.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0104282951. Trụ sở đăng ký tại Thôn Cổ Điển A, Xã Thanh Trì, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Bỉnh Uyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Trì - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/11/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 933 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tam Phước - đã hoạt động được 32 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Redsun Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Redsun Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | REDSUN VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | REDSUN VN.,JSC |
| Mã số thuế | 0104282951 |
| Địa chỉ |
Thôn Cổ Điển A, Xã Thanh Trì, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Bùi Bỉnh Uyên
Ngoài ra Bùi Bỉnh Uyên còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0982 709 468 |
| Ngày hoạt động | 13/11/2009 |
| Quản lý bởi | Thanh Trì - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo qui định của pháp luật); |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không bao gồm nông, lâm sản và động vật mà pháp luật cấm, hạn chế kinh doanh); |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chỉ gồm có: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chỉ gồm có: Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Pháp nhân chỉ được kinh doanh ngành nghề này khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và kinh doanh theo đúng qui định của pháp luật); Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo qui định của pháp luật); |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7911 | Đại lý du lịch Chỉ gồm có: Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo qui định của pháp luật); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chỉ gồm có: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá (không bao gồm: hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu); |