0104382096 - Công Ty Cổ Phần Habaco Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Habaco Việt Nam (tên quốc tế: VIET NAM HABACO JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HABACOVN., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0104382096. Trụ sở đăng ký tại Tổ 3, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Bá Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/01/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 919 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 32 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Habaco Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Habaco Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET NAM HABACO JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HABACOVN., JSC |
| Mã số thuế | 0104382096 |
| Địa chỉ |
Tổ 3, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Bá Hà |
| Điện thoại | 0989 628 628 |
| Ngày hoạt động | 18/01/2010 |
| Quản lý bởi | Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp, Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông; Thi công phòng chống mối các công trình xây dựng và các côn trùng có hại; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (trừ thiết bị thu phát sóng); |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Bán buôn hoá chất công nghiệp (Trừ hoá chất Nhà nước cấm) ; |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ thiết bị thu phát sóng); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường, đường bộ, đường dây và trạm biến áp đến cấp 1, thông tin, bưu chính viễn thông Giám sát công tác khảo sát trắc địa công trình xây dựng; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng thủy điện, thủy lợi Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Tư vấn đấu thầu, chọn thầu, các hợp đồng xây lắp và mua sắm thiết bị Tư vấn quan trắc lún và biến dạng công trình Thiết kế kỹ thuật, thẩm tra lập phương án bảo quản lâm sản và phòng trừ mối cho công trình xây dựng; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế ; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |