0106679487 - Công Ty Cổ Phần Đầutư Thương Mại Sản Xuất Tiến Phát
Công Ty Cổ Phần Đầutư Thương Mại Sản Xuất Tiến Phát (tên quốc tế: TIEN PHAT PRODUCTION TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TIEN PHAT PRO.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0106679487. Trụ sở đăng ký tại Thôn Thuận Quang, Xã Gia Lâm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Văn Tấn Vinhnguyễn Phụ Văn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất vải dệt thoi cùng với 43 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Gia Lâm - Thuế cơ sở 12 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/10/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất vải dệt thoi tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dệt May Hoàng Hà - đã hoạt động được 19 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Đầutư Thương Mại Sản Xuất Tiến Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầutư Thương Mại Sản Xuất Tiến Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TIEN PHAT PRODUCTION TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TIEN PHAT PRO.,JSC |
| Mã số thuế | 0106679487 |
| Địa chỉ |
Thôn Thuận Quang, Xã Gia Lâm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Văn Tấn Vinhnguyễn Phụ Văn |
| Điện thoại | 0243 678 048 |
| Ngày hoạt động | 30/10/2014 |
| Quản lý bởi | Gia Lâm - Thuế cơ sở 12 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất vải dệt thoi
Chi tiết: - Sản xuất vải len tuyết, viền, vải bông, gạc |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi Chi tiết: - Sản xuất vải len tuyết, viền, vải bông, gạc |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các ngành đệm lot ( gồm các loại bông tấm, bông chần, bông cân) dùng làm phụ liệu cho ngành công nghiệp may mặc phục vụ xuất khẩu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (trừ rập khuôn tem) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu (Không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: - Xây dựng công trình đường bộ; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (trừ bán buôn xe có động cơ đã qua sử dụng qua đấu giá) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (trừ đấu giá ô tô và xe có động cơ khác) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ Hoạt động của các đấu giá viên) Chi tiết: - Đại lý; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: - Bán buôn hàng may mặc - Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: - Bán buôn van và ống điện tử; - Bán buôn thiết bị bán dẫn; - Bán buôn mạch tích hợp và mạch vi xử lý; - Bán buôn mạch in; - Bán buôn băng, đĩa từ, băng đĩa quang (CDs, DVDs) chưa ghi (băng, đĩa trắng); - Bán buôn thiết bị điện thoại và truyền thông; - Bán buôn tivi, radio, thiết bị vô tuyến, hữu tuyến; - Bán buôn đầu đĩa CD, DVD. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Bán buôn sắt, thép - Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác (trừ vàng miếng) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Khách sạn; - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: - Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế; |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: - Dạy nghề (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Tư vấn giáo dục (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |