0105191231 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghệ Và Địa Ốc Interland
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghệ Và Địa Ốc Interland (tên quốc tế: INTERLAND REAL ESTATE AND TECHNOLOGY INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: INTERLAND.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0105191231. Trụ sở đăng ký tại Toà Nhà Joyhouse, Lô B2/D21 Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Vinh Hoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 52 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cầu Giấy - Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/03/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.042 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghệ Và Địa Ốc Interland, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghệ Và Địa Ốc Interland | |
|---|---|
| Tên quốc tế | INTERLAND REAL ESTATE AND TECHNOLOGY INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | INTERLAND.,JSC |
| Mã số thuế | 0105191231 |
| Địa chỉ |
Toà Nhà Joyhouse, Lô B2/D21 Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Vinh Hoa |
| Điện thoại | 0246 257 678 |
| Ngày hoạt động | 15/03/2011 |
| Quản lý bởi | Cầu Giấy - Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: - Bán lẻ các loại hàng hoá bằng thư đặt hàng; - Bán lẻ các loại hàng hoá qua internet. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hàng khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: + Dịch vụ khách sạn + Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày + Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác Chi tiết: Xuất bản các tài liệu quảng cáo (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (trừ xuất bản phẩm) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí) - Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp; - Thiết lập mạng xã hội. (Văn bản pháp luật chuyên ngành điều chỉnh: Nghị định 72/2013/NĐ-CP về quản lý cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng.) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ thông tin trong lĩnh vực viễn thông; - Kinh doanh dịch vụ viễn thông (không bao gồm dịch vụ thiết lập hạ tầng mạng và chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép); - Thiết kế lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử (Không bao gồm thiết kế mạng thông tin); - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn bất động sản; Môi giới bất động sản; Định giá bất động sản; Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; Quản lý bất động sản; Quảng cáo bất động sản. |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Sản xuất các chương trình quảng cáo (trừ sản xuất phim); |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (không bao gồm thiết kế công trình) |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh Chi tiết: Chụp ảnh quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm( gia sư); - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Giáo dục kỹ năng sống; - Dạy kỹ năng tư duy, kỹ năng lãnh đạo. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục - Tư vấn giáo dục; - Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục. |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng. (Văn bản pháp luật chuyên ngành điều chỉnh: Nghị định 72/2013/NĐ-CP về quản lý cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng.) |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |