0105614208 - Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Fusan Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Fusan Việt Nam (tên quốc tế: FUSAN VIET NAM INTERNATINAL JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0105614208. Trụ sở đăng ký tại Số 18 Đường Số 1 Kdc City Land, Phường Tân Mỹ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Thanh Quý. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Thuận - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/11/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.788 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 34 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Fusan Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Fusan Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FUSAN VIET NAM INTERNATINAL JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0105614208 |
| Địa chỉ |
Số 18 Đường Số 1 Kdc City Land, Phường Tân Mỹ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Thanh Quý |
| Điện thoại | 0283 949 075 |
| Ngày hoạt động | 04/11/2011 |
| Quản lý bởi | Phú Thuận - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón; Bán buôn hóa chất xử lý môi trường; Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật; (không tồn trữ hóa chất độc hại) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán và ký gửi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón; Bán buôn hóa chất xử lý môi trường; Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật; (không tồn trữ hóa chất độc hại) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác chi tiết: kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô khách theo hợp dồng, bằng ô tô theo tuyến cố định, bằng xe taxi. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói chi tiết: sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật (không hoạt động tại trụ sở) |