0106678525 - Công Ty TNHH Golden Beauty Center Hà Nội
Công Ty TNHH Golden Beauty Center Hà Nội (tên quốc tế: HA NOI GOLDEN BEAUTY CENTER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HN GOLDBEAUTY CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0106678525. Trụ sở đăng ký tại Tầng 4, Tháp A, B Tòa Nhà Golden Palace, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Dương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các cơ sở thể thao cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/10/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 60 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các cơ sở thể thao tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Thương Mại Đảo Sen - đã hoạt động được 26 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Golden Beauty Center Hà Nội qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Golden Beauty Center Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HA NOI GOLDEN BEAUTY CENTER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HN GOLDBEAUTY CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0106678525 |
| Địa chỉ |
Tầng 4, Tháp A, B Tòa Nhà Golden Palace, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Dương |
| Ngày hoạt động | 29/10/2014 |
| Quản lý bởi | Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ hoạt động nổ bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ hoạt động dò mìn, nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (loại nhà nước cho phép) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí Chi tiết: - Dạy các môn thể thao (ví dụ như bóng chày, bóng rổ, bóng đá,.v.v.); - Dạy thể thao, cắm trại; - Hướng dẫn cổ vũ; - Dạy thể dục; - Dạy cưỡi ngựa; - Dạy bơi; - Huấn luyện viên, giáo viên và các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp; - Dạy yoga. (chỉ hoạt động khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: - Dịch vụ tắm hơi, massage |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |