0107289874 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Tng Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Tng Việt Nam (tên quốc tế: TNG VIET NAM TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TNG VIET NAM TECHNOLOGY., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0107289874. Trụ sở đăng ký tại Tầng 4 Tòa Nhà Hud3 Tower, Số 121-123 Đường Tô Hiệu, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Đại Hoàng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thiết bị điện khác cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/01/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 24 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thiết bị điện khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xuân Lộc Thọ - đã hoạt động được 30 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Tng Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Tng Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TNG VIET NAM TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TNG VIET NAM TECHNOLOGY., JSC |
| Mã số thuế | 0107289874 |
| Địa chỉ |
Tầng 4 Tòa Nhà Hud3 Tower, Số 121-123 Đường Tô Hiệu, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Đại Hoàng |
| Điện thoại | 0979 889 828 |
| Ngày hoạt động | 12/01/2016 |
| Quản lý bởi | Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: Sản xuất các thiết bị điện hỗn hợp khác không phải là máy phát, mô tơ hay máy truyền tải điện năng, pin, ắc quy, dây dẫn, thiết bị có dây dẫn, thiết bị chiếu sáng và thiết bị điện gia dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất các thiết bị điện hỗn hợp khác không phải là máy phát, mô tơ hay máy truyền tải điện năng, pin, ắc quy, dây dẫn, thiết bị có dây dẫn, thiết bị chiếu sáng và thiết bị điện gia dụng |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thông âm thanh, hệ thống hút bụi, thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (trừ bán buôn xe có động cơ đã qua sử dụng qua đấu giá) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (trừ đấu giá ô tô và xe có động cơ khác) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa ô tô như sửa chữa phần điện, phần cơ, hệ thống đánh lửa, bảo dưỡng thông thường, sửa chữa thân xe, rửa xe, đánh bóng, phun sơn, sửa tấm chắn, cửa sổ, làm nội thất, xử lý chống gỉ; lắp đặt, thay thế phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô; |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (trừ đấu giá phụ tùng ô tô và xe có động cơ khác) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt; - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo hợp đồng; - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |