0100100304 - Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Than – Vinacomin
Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Than – Vinacomin (tên quốc tế: VINACOMIN - COAL IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: COALIMEX) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100100304. Trụ sở đăng ký tại 47 Phố Quang Trung, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/01/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 467 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Tổng Công Ty Thương Mại Hà Nội - Công Ty Cổ Phần - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Than – Vinacomin trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Than - Vinacomin | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINACOMIN - COAL IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | COALIMEX |
| Mã số thuế | 0100100304 |
| Địa chỉ |
47 Phố Quang Trung, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Minh |
| Điện thoại | 0243 942 463 |
| Ngày hoạt động | 25/01/2005 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: xuất nhập khẩu trực tiếp và ủy thác: than mỏ, các sản phẩm chế biến từ than; thiết bị, phương tiện vận tải, xe máy, phụ tùng, vật tư các loại; khoáng sản, kim khí, nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất (Trừ hóa chất Nhà nước cấm); hàng công nghiệp nhẹ và hàng tiêu dùng; đồ uống, rượu, bia các loại (Không bao gồm kinh doanh quán bar); thuốc lá lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến; thiết bị viễn thông, điện tử; hàng điện máy, điện lạnh; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu cát đã qua chế biến; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1910 | Sản xuất than cốc Chi tiết: - Sản xuất, chế biến than mỏ và các khoáng sản khác; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: - San lấp mặt bằng; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Kinh doanh thiết bị, phương tiện vận tải, xe máy, phụ tùng vật tư các loại |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Kinh doanh các mặt hàng nông sản; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Kinh doanh các mặt hàng thực phẩm tươi sống, đông lạnh, thuỷ hải sản; |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Kinh doanh đồ uống, rượu, bia các loại |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: Kinh doanh thuốc lá lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh hàng công nghiệp nhẹ và hàng tiêu dùng |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Kinh doanh thiết bị viễn thông, điện tử; hàng điện máy, điện lạnh; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh các than mỏ, các sản phẩm chế biến từ than |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh khoáng sản, kim khí, nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất (Trừ hóa chất Nhà nước cấm); |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh Nitrat Amôn hàm lượng cao. (TÊN CŨ: CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THAN - TKV) "CHUYỂN ĐỔI (CPH) DNNN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 149/2004/QĐ-BCN NGÀY 01/12/2004 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP" "CẤP LẠI MÃ SỐ DN TỪ ĐKKD SỐ: 0103006588 DO PHÒNG ĐKKD - SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TP HÀ NỘI CẤP NGÀY 25/01/2005" |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Dịch vụ vận tải hàng hóa; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ cảng, kho bãi; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh địa ốc và văn phòng cho thuê (Không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất); |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Dịch vụ cho thuê thiết bị, máy móc và ký gửi hàng hóa; |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: - Họat động xuất khẩu lao động; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: xuất nhập khẩu trực tiếp và ủy thác: than mỏ, các sản phẩm chế biến từ than; thiết bị, phương tiện vận tải, xe máy, phụ tùng, vật tư các loại; khoáng sản, kim khí, nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất (Trừ hóa chất Nhà nước cấm); hàng công nghiệp nhẹ và hàng tiêu dùng; đồ uống, rượu, bia các loại (Không bao gồm kinh doanh quán bar); thuốc lá lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến; thiết bị viễn thông, điện tử; hàng điện máy, điện lạnh; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu cát đã qua chế biến; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: - Đào tạo, giáo dục, định hướng cho người lao động Việt Nam đi lao động có thời hạn ở nước ngoài; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn du học nước ngoài; |