0100105126 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đầu Tư Phát Triển Kiến Trúc Đô Thị
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đầu Tư Phát Triển Kiến Trúc Đô Thị (tên quốc tế: URBAN ARCHITECTURE DEVELOPMENT CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: UDCC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100105126. Trụ sở đăng ký tại Lô 14 Bt8 Khu Đô Thị Văn Quán, Phường Văn Quán(Hết Hiệu Lực), Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Viết Cương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình cấp, thoát nước cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/05/1993 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 33 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình cấp, thoát nước tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đầu Tư Phát Triển Kiến Trúc Đô Thị - đã hoạt động được 33 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đầu Tư Phát Triển Kiến Trúc Đô Thị trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đầu Tư Phát Triển Kiến Trúc Đô Thị | |
|---|---|
| Tên quốc tế | URBAN ARCHITECTURE DEVELOPMENT CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | UDCC |
| Mã số thuế | 0100105126 |
| Địa chỉ |
Lô 14 Bt8 Khu Đô Thị Văn Quán, Phường Văn Quán(Hết Hiệu Lực), Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Viết Cương |
| Ngày hoạt động | 16/05/1993 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình công ích |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống; Xây dựng công trình đập và đê; Xây dựng công trình đường hầm; Xây dựng công trình thể thao ngoài trời. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của đại lý bán vé máy bay |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ Tư vấn bất động sản (không bao gồm môi giới, định giá, dịch vụ sàn giao dịch bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn tài chính, tư vấn pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng; Giám sát công tác xây dựng - hạ tầng công trình: xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật Kiểm tra và phân tích kỹ thuật: thí nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng Lập dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng và nghiệp vụ đấu thầu Tư vấn thẩm tra thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp Thiết kế kiến trúc công trình; Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát địa hình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế công trình đường nội bộ, cấp thoát nước trong khu đô thị; Thiết kế công trình cấp thoát nước; Thiết kế nội, ngoại thất công trình; Thiết công trình hạ tầng kỹ thuật; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất công trình |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô; Cho thuê xe có động cơ khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 17/11/2023 Thay đổi thông tin Thay đổi số hộ chiếu của người đại diện pháp luật thành số CCCD, thay đổi ngành nghề kinh doanh
- 16/05/1993 Thành lập Doanh nghiệp