0100105694 - Công Ty Cổ Phần Vicem Thương Mại Xi Măng
Công Ty Cổ Phần Vicem Thương Mại Xi Măng (tên quốc tế: VICEM CEMENT TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VICEMCEMENT.T., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100105694. Trụ sở đăng ký tại Số 348, Đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Ngọc Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/07/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 930 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tam Phước - đã hoạt động được 32 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Vicem Thương Mại Xi Măng qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Vicem Thương Mại Xi Măng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VICEM CEMENT TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VICEMCEMENT.T., JSC |
| Mã số thuế | 0100105694 |
| Địa chỉ |
Số 348, Đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Ngọc Thắng |
| Ngày hoạt động | 02/07/2007 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Kinh doanh xi măng, clinker và các chủng loại vật liệu xây dựng; - Kinh doanh các loại xi măng; Kinh doanh các loại phụ gia, vật liệu xây dựng và vật tư phục vụ sản xuất xi măng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa Chi tiết: - Sản xuất bao bì (phục vụ sản xuất xi măng, dân dụng và công nghiệp); |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao Chi tiết: Sản xuất các loại phụ gia, vật liệu xây dựng và vật tư phục vụ sản xuất xi măng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng dân dụng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Kinh doanh ô tô |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Sửa chữa ô tô |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: kinh doanh xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chit iết: Sửa chữa xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý kinh doanh giao nhận, vận tải hàng hóa; - Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Kinh doanh lâm sản, thức ăn gia súc (trừ loại Nhà nứơc cấm; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh thủy sản |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: kinh doanh nội thất; Kinh doanh xe đạp |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: - Kinh doanh các mặt hàng điện tử, điện máy, điện lạnh; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh thiết bijv ăn phòng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh xi măng, clinker và các chủng loại vật liệu xây dựng; - Kinh doanh các loại xi măng; Kinh doanh các loại phụ gia, vật liệu xây dựng và vật tư phục vụ sản xuất xi măng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : Kinh doanh phân bón ( trừ loại Nhà nước cấm); - Kinh doanh vật tư, thiết bị, phụ tùng, phụ gia, bao bì (phục vụ sản xuất xi măng, dân dụng và công nghiệp); |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: - Kinh doanh các mặt hàng thuốc lá nội, rượu, bia, nước giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar); |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt Chi tiết: Kinh doanh đại lý dịch vận tải đường sắt |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải và dịch vụ vận tải đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương Chi tiết: Kinh doanh vận tải và dịch vụ vận tải đường biển |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa Chi tiết: Kinh doanh vận tải và dịch vụ vận tải đường sông |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh ăn uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh phát triển nhà và cho thuê bất động sản; |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: - Môi giới, tuyển chon và cung ứng lao động (không bao gồm giới thiệu và cung ứng nhân sự cho cá nhân, tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động); |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: - Lữ hành nội địa, quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ thể thao |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vui choi giải trí |