0100110221 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Phim Truyện Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Phim Truyện Việt Nam (tên quốc tế: VIETNAM FEATURE FILM DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100110221. Trụ sở đăng ký tại Số 4 Thụy Khuê, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Danh Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình cùng với 5 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/03/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 128 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hãng Phim Hoạt Hình Việt Nam - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Phim Truyện Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Phim Truyện Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM FEATURE FILM DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0100110221 |
| Địa chỉ | Số 4 Thụy Khuê, Phường Thuỵ Khuê, Quận Tây Hồ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 4 Thụy Khuê, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Danh Thắng |
| Điện thoại | 0437 331 179 |
| Ngày hoạt động | 24/03/2006 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động vui chơi giải trí (trừ loại hình vui chơi giải trí Nhà nước cấm) |