0100517578 - Công Ty TNHH Tân Thế Kỷ
Công Ty TNHH Tân Thế Kỷ (tên quốc tế: NEW CENTURY INTERNATIONAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NCI CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100517578. Trụ sở đăng ký tại Tầng 8 Tòa Nhà Leadvisors Tower, Số 643, Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nghĩa Đô, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thanh Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/03/1997 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 29 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.694 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghiệp Nặng Mico - đã hoạt động được 33 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tân Thế Kỷ qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tân Thế Kỷ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NEW CENTURY INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NCI CO., LTD |
| Mã số thuế | 0100517578 |
| Địa chỉ |
Tầng 8 Tòa Nhà Leadvisors Tower, Số 643, Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nghĩa Đô, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thanh Vinh |
| Điện thoại | 0243 855 385 |
| Ngày hoạt động | 10/03/1997 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán và cung cấp các dịch vụ kỹ thuật cho các sản phẩm Robot hàn, máy hàn công nghiệp và máy cắt kim loại CNC; mua bán thiết bị, máy móc, nguyên liệu phục vụ sản xuất, tiêu dùng trong nước và xuất khẩu, máy móc thiết bị công nghiệp và phụ tùng thay thế cho các ngành: điện, xi măng, dầu khí và hóa chất, trừ những loại nhà nước cấm . |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt, vận hành các thiết bị và máy chịu lực; dịch vụ hiệu chuẩn và chạy thử thiết bị cho các dây chuyền công nghiệp; lắp đặt, vận hành nồi hơi công nghiệp, bình chứa gas hóa lỏng - LPG. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán và cung cấp các dịch vụ kỹ thuật cho các sản phẩm Robot hàn, máy hàn công nghiệp và máy cắt kim loại CNC; mua bán thiết bị, máy móc, nguyên liệu phục vụ sản xuất, tiêu dùng trong nước và xuất khẩu, máy móc thiết bị công nghiệp và phụ tùng thay thế cho các ngành: điện, xi măng, dầu khí và hóa chất, trừ những loại nhà nước cấm . |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán các loại khí công nghiệp và dân dụng. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán và cung cấp các dịch vụ kỹ thuật cho các sản phẩm Robot hàn, máy hàn công nghiệp và máy cắt kim loại CNC; mua bán thiết bị, máy móc, nguyên liệu phục vụ sản xuất, tiêu dùng trong nước và xuất khẩu, máy móc thiết bị công nghiệp và phụ tùng thay thế cho các ngành: điện, xi măng, dầu khí và hóa chất, trừ những loại nhà nước cấm. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải khách theo tuyến đường cố định, vận tải bằng xe buýt, vận tải khách theo hợp đồng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa bằng ô tô . |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Cửa hàng ăn uống, giải khát. |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm tin học . |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Chi tiết: Dịch vụ tư vấn tin học. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư nước ngoài . |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua bán, cho thuê bất động sản . |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực cơ khí và điện. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành quốc tế và nội địa; các dịch vụ phục vụ khách du lịch, không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các hàng hóa tiêu dùng, tư liệu sản xuất . |
| 8510 | Giáo dục mầm non (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8520 | Giáo dục tiểu học (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8541 | Đào tạo đại học (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 10/03/1997 Thành lập Doanh nghiệp