0100701506 - Công Ty TNHH Ngân Hạnh
Công Ty TNHH Ngân Hạnh (tên quốc tế: NGAN HANH COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NGAN HANH CO LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100701506. Trụ sở đăng ký tại Lô 09 Khu Công Nghiệp Phú Minh, Phường Đông Ngạc, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Thị Bích. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Tựu - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/09/1997 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 28 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 129 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Ngân Hạnh - đã hoạt động được 28 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Ngân Hạnh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Ngân Hạnh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGAN HANH COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NGAN HANH CO LTD |
| Mã số thuế | 0100701506 |
| Địa chỉ |
Lô 09 Khu Công Nghiệp Phú Minh, Phường Đông Ngạc, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Thị Bích |
| Ngày hoạt động | 22/09/1997 |
| Quản lý bởi | Tây Tựu - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: - Dịch vụ lắp đặt dây chuyền công nghệ chế biến thực phẩm; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Chế biến thực phẩm (nước giải khát đóng chai, nước đá, bia hơi) sau khi đăng ký chất lượng và nhãn hiệu sản phẩm; |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh Chi tiết: - Sản xuất rượu; |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất vỏ bao xi măng; |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Chế tạo thiết bị thực phẩm và các lĩnh vực cơ khí khác. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: - Dịch vụ lắp đặt dây chuyền công nghệ chế biến thực phẩm; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Xây dựng giao thông: cầu đường và cơ sở hạ tầng; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản; |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - Mua bán rượu, đồ uống các loại (Không bao gồm kinh doanh quán bar); |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Kinh doanh các loại vật tư, máy móc, thiết bị, nguyên liệu kim khí điện máy, phương tiện vận tải (không bao gồm kinh doanh phương tiện vận tải); |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết:- Kinh doanh các loại vật tư, máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh các loại nhựa; - Kinh doanh các loại giấy làm bao bì, giấy sạch Kraft để sản xuất vỏ bao xi măng; - Kinh doanh các loại hoá chất (Trừ hoá chất Nhà nước cấm và loại sử dụng trong nông nghiệp); - Kinh doanh các loại sắt thép phế liệu, phá dỡ tàu biển cũ và làm phế liệu (Không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) ; - Buôn bán hàng tư liệu sản xuất, |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh bất động sản) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: - Dịch vụ ăn uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: - Dịch vụ phục vụ khách du lịch (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) - Kinh doanh lữ hành trong và ngoài nước (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: - Dịch vụ sinh thái: vườn cây, ao cá; |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình Chi tiết: - Dịch vụ sửa chữa nhỏ tủ lạnh, máy làm kem, nước đá, điều hòa nhiệt độ; |