0100979011 - Công Ty Cổ Phần Group Bắc Việt
Công Ty Cổ Phần Group Bắc Việt (tên quốc tế: BAC VIET GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: BACVIET GROUP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100979011. Trụ sở đăng ký tại Tầng 1, Số Nhà Sh01, Tòa Nhà B, Khu Đô Thị Mới Định Công, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Hoàng Chương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/06/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 463 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Tổng Công Ty Thương Mại Hà Nội - Công Ty Cổ Phần - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Group Bắc Việt trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Group Bắc Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BAC VIET GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | BACVIET GROUP |
| Mã số thuế | 0100979011 |
| Địa chỉ |
Tầng 1, Số Nhà Sh01, Tòa Nhà B, Khu Đô Thị Mới Định Công, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Vũ Hoàng Chương
Ngoài ra Vũ Hoàng Chương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 877 074 |
| Ngày hoạt động | 20/06/2008 |
| Quản lý bởi | Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Lập dự án đầu tư; Tư vấn đầu tư; Đào tạo và chuyển giao công nghệ; Đào tạo dạy nghề phục vụ phát triển quản lý doanh nghiệp; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Sản xuất khung nhà và khung kho bằng thép; Sản xuất các cấu kiện thép cho xây dựng. |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại Chi tiết: Cán và kéo thép, dây sắt, tôi thép; |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Mạ kim loại; - Xử lý tráng phủ kim loại. |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) Chi tiết: Sản xuất động cơ |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Chi tiết: Sản xuất cần trục, cẩu trục, các thiết bị nâng hạ |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất các loại máy móc thông dụng phục vụ cơ khí, chế tạo, chế biến nông lâm thủy sản; |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: Sản xuất gia công phụ tùng xe đạp, phụ tùng xe gắn máy 2 bánh, 3 bánh |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện - Thi công lắp đặt hệ thống cơ điện; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống xử lý môi trường; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng hạ tầng khu công nghiệp và khu đô thị; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Bán buôn phương tiện vận tải; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hoá |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim khí; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng; - Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet. - Bán trực tiếp qua tivi, đài, điện thoại; (Không bao gồm hoạt động Đấu giá bán lẻ qua internet) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa nội địa bằng ô tô tải; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Dịch vụ bảo quản hàng hóa. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Dịch vụ xếp dỡ hàng hóa. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ cân điện tử; Ủy thác giao nhận; |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính - Dịch vụ tin học; - Dịch vụ công nghệ thông tin. |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn tài chính |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Kinh doanh bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe tải và xe du lịch. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, quốc tế; |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Lập dự án đầu tư; Tư vấn đầu tư; Đào tạo và chuyển giao công nghệ; Đào tạo dạy nghề phục vụ phát triển quản lý doanh nghiệp; |