0101035841 - Công Ty TNHH Du Lịch Và Thương Mại Tân Hồng Hà
Công Ty TNHH Du Lịch Và Thương Mại Tân Hồng Hà (tên quốc tế: TAN HONG HA TRAVEL AND TRADING COMPANY LIMITED.; tên viết tắt: TAN HONG HA CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101035841. Trụ sở đăng ký tại Số 3 Phan Huy Ích, Phường Ba Đình, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Từ Gia Lâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cho thuê xe có động cơ cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/06/2000 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 26 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 68 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cho thuê xe có động cơ tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Minh Đức. - đã hoạt động được 30 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Du Lịch Và Thương Mại Tân Hồng Hà trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Du Lịch Và Thương Mại Tân Hồng Hà | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN HONG HA TRAVEL AND TRADING COMPANY LIMITED. |
| Tên viết tắt | TAN HONG HA CO., LTD |
| Mã số thuế | 0101035841 |
| Địa chỉ |
Số 3 Phan Huy Ích, Phường Ba Đình, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Từ Gia Lâm |
| Ngày hoạt động | 12/06/2000 |
| Quản lý bởi | Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Cho thuê xe có động cơ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác mỏ (trừ nhà nước cấm) |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ Chi tiết: - Sản xuất ô tô chở khách; - Sản xuất xe động cơ thương mại như: Xe tải,... - Sản xuất xe buýt, xe buýt điện và xe buýt đường dài; - Sản xuất động cơ xe; - Sản xuất gầm xe có động cơ; |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc Chi tiết: - Sản xuất thân xe, gồm cabin cho xe có động cơ; - Trang bị bên ngoài các loại xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc; |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: - Sản xuất các bộ phận và thiết bị thay đổi cho xe có động cơ; - Sản xuất thiết bị và phụ tùng cho thân xe có động cơ như: Dây an toàn, túi không khí, cửa sổ, hãm xung; - Sản xuất ghế ngồi trong xe; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Buôn bán ô tô, máy xây dựng, động cơ nổ; |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) - Đại lý xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Sửa chữa ô tô, máy xây dựng, động cơ nổ; |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Buôn bán phụ tùng ô tô, máy xây dựng; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Buôn bán trang thiết bị y tế; - Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng (buôn bán phụ tùng ô tô, máy xây dựng); |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận chuyển hành khách công cộng bằng taxi, xe buýt; - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận chuyển hành khách, vận tải hàng hoá bằng ô tô; |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Trừ: Bốc xếp hàng hóa đường sắt |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Đại lý bán vé máy bay; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh, quản lý và khai thác địa ốc, bất động sản; |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: - Tiếp thị thể thao; |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Ngoại trừ: Hoạt động của các trung tâm tư vấn, giới thiệu và môi giới việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh./. (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |