0101108232 - Công Ty TNHH Nhật Vinh – Ets
Công Ty TNHH Nhật Vinh – Ets (tên quốc tế: NHAT VINH ETS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NHAT VINH - ETS CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101108232. Trụ sở đăng ký tại Số 8/410 Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thế Ghi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ hỗ trợ giáo dục cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hoàn Kiếm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/02/2001 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 25 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 295 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ hỗ trợ giáo dục tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tiên Phong - đã hoạt động được 26 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Nhật Vinh – Ets ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nhật Vinh - Ets | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NHAT VINH ETS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NHAT VINH - ETS CO., LTD |
| Mã số thuế | 0101108232 |
| Địa chỉ | Số 8/410 Bạch Đằng, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 8/410 Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thế Ghi |
| Điện thoại | 0903 222 942 |
| Ngày hoạt động | 22/02/2001 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hoàn Kiếm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn du học; - Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và xúc tiến tuyển sinh; - Dịch vụ hỗ trợ đào tạo ngoại ngữ; - Dịch vụ hỗ trợ định hướng học nghề; - Dịch vụ hỗ trợ đào tạo kỹ năng nghề; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: - Sản xuất thuốc - Sản xuất thuốc cổ truyền - Sản xuất dược liệu |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi ; - Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác; - Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Khách sạn - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, karaoke) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động phiên dịch, dịch thuật; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Trừ hoạt động trung tâm dịch vụ việc làm theo Nghị định số 196/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 quy định về thành lập và hoạt động của trung tâm dịch vụ việc làm) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh; Trừ họp báo) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn du học; - Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và xúc tiến tuyển sinh; - Dịch vụ hỗ trợ đào tạo ngoại ngữ; - Dịch vụ hỗ trợ định hướng học nghề; - Dịch vụ hỗ trợ đào tạo kỹ năng nghề; |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |