0101149091 - Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Trang Ly
Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Trang Ly (tên quốc tế: TRANG LY PHARMA TRADE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRANG LY PHARMA CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101149091. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 05 - G19, Tập Thể Thành Công, Phường Giảng Võ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/07/2001 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 59 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Polygreen Việt Nam - đã hoạt động được 27 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Trang Ly trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Trang Ly | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRANG LY PHARMA TRADE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRANG LY PHARMA CO., LTD |
| Mã số thuế | 0101149091 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 05 - G19, Tập Thể Thành Công, Phường Giảng Võ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Phương |
| Ngày hoạt động | 12/07/2001 |
| Quản lý bởi | Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
chi tiết: Sản xuất trang thiết bị y tế, vật tư y tế tiêu hao dùng trong các cơ sở y tế |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô chi tiết: Sản xuất hàng lương thực, |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất thực phẩm, hàng công nghệ phẩm, thực phẩm chức năng và các sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dùng cho con người; |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ chi tiết: Sản xuất các loại bao bì đóng gói; |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh chi tiết: Sản xuất hoá mỹ phẩm (trừ các loại mỹ phẩm có hại cho sức khỏe con người); |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng chi tiết: Sản xuất trang thiết bị y tế, vật tư y tế tiêu hao dùng trong các cơ sở y tế |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn hàng lương thực |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Buôn bán hàng thực phẩm, hàng công nghệ phẩm; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Buôn bán dược phẩm; (Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng (chủ yếu là nguyên liệu, hoá mỹ phẩm, trang thiết bị y tế, hoá chất) (trừ hóa chất, mỹ phẩm nhà nước cấm); |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp chi tiết: Kinh doanh siêu thị ( Trừ dược phẩm và các loại Nhà nước cấm) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) chi tiết: Dịch vụ vận tải bằng phương tiện ô tô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ chi tiết: Dịch vụ vận tải bằng phương tiện ô tô; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: Kinh doanh khách sạn, (không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke); |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống(không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke); |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói chi tiết: Đóng gói hàng lương thực, thực phẩm, hàng công nghệ phẩm, thực phẩm chức năng và các sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dùng cho con người; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: Xuất nhập khẩu hàng lương thực, thực phẩm, hàng công nghệ phẩm; - Xuất nhập khẩu tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng: chủ yếu là nguyên liệu, hoá mỹ phẩm, trang thiết bị y tế, hoá chất (trừ hoá chất, mỹ phẩm Nhà nước cấm); Xuất nhập khẩu trang thiết bị máy móc công nghiệp, ôtô, xe máy và các phương tiện giao thông khác |