0101150040 - Công Ty Cổ Phần Y Tế Đức Minh
Công Ty Cổ Phần Y Tế Đức Minh (tên quốc tế: DUC MINH MEDICAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ALMEDIC JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101150040. Trụ sở đăng ký tại Số 51, Ngõ 205, Ngách 323/83, Đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Bình Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/07/2001 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.774 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Y Tế Đức Minh qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Y Tế Đức Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUC MINH MEDICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ALMEDIC JSC |
| Mã số thuế | 0101150040 |
| Địa chỉ |
Số 51, Ngõ 205, Ngách 323/83, Đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Bình Minh |
| Điện thoại | 0928 558 888 |
| Ngày hoạt động | 16/07/2001 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Doanh nghiệp bán buôn thuốc; - Bán buôn dụng cụ y tế , giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự , nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm , đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh; - Buôn bán thiết bị sản xuất dược phẩm, vắc xin, sinh phẩm, dụng cụ thí nghiệm; - Buôn bán vắc xin, sinh phẩm y tế; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Trừ loại nhà nước cấm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Trừ dịch vụ bảo vệ thực vật) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt, bảo hành, bảo trì trang thiết bị y tế, thiết bị sản xuất dược phẩm, vắc xin, sinh phẩm, dụng cụ thí nghiệm; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý; - Môi giới thương mại; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Doanh nghiệp bán buôn thuốc; - Bán buôn dụng cụ y tế , giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự , nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm , đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh; - Buôn bán thiết bị sản xuất dược phẩm, vắc xin, sinh phẩm, dụng cụ thí nghiệm; - Buôn bán vắc xin, sinh phẩm y tế; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hoá chất công nghiệp: anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ mỹ phẩm có hại cho sức khỏe con người); - Bán lẻ thiết bị y tế (theo nghị định tại Mục I Nghị định 36/2016/NĐ-CP) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Loại trừ: Đấu giá bán lẻ qua internet) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ logistic |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: - Dịch vụ quản lý bất động sản; - Tư vấn bất động sản; |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo bất động sản; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ khoa học kỹ thuật, tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y, dược (không bao gồm tư vấn pháp luật và tài chính); |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê các loại máy móc Công ty kinh doanh |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Doanh nghiệp làm dịch vụ bảo quản thuốc; Bảo quản trang thiết bị y tế; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa công ty kinh doanh (theo Điều 28 Luật Thương mại 2005); - Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc (theo Điều 32, Điều 33 Luật Dược 2016 và Điều 8 Nghị định 102/2016/NĐ-CP); - Xuất khẩu, nhập khẩu trang thiết bị y tế (theo Điều 47 Nghị định 98/2021/NĐ-CP); - Xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất (theo Điều 24 Luật Hóa chất 2007 và Khoản 2 Điều 9 Nghị định 113/2007/NĐ-CP); - Xuất khẩu, nhập khẩu thực phẩm chức năng (Điều 38 và Điều 41 Luật An toàn thực phẩm 2010 và Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP); - Xuất khẩu, nhập khẩu mỹ phẩm (theo Điều 32 và 35 Thông tư 06/2011/TT-BYT); - Ủy thác mua bán hàng hóa (theo Điều 155 Luật Thương mại 2005) |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng Chi tiết: Dịch vụ tiêm chủng (theo Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 104/2016/NĐ-CP) |