0101234974 - Công Ty TNHH Medlatec Việt Nam
| Công Ty TNHH Medlatec Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MEDLATEC VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MEDLATEC VIETNAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0101234974 |
| Địa chỉ |
Số 42 - 44, Phố Nghĩa Dũng, Phường Hồng Hà, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Thị Hà Linh
Ngoài ra Trần Thị Hà Linh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 22/04/2002 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Chi tiết: - Bệnh viện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển chi tiết: Nuôi trồng thủy sản; |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Loại trừ: Đấu giá hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông chi tiết: Buôn bán máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn máy móc, trang thiết bị, dụng cụ, vật tư phòng thí nghiệm, xét ngiệm |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: - Buôn bán hóa chất (trừ các loại Nhà nước cấm); |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại, cửa hàng bách hóa |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thuốc (theo quy định tại Luật Dược số 105/2016/QH13 ban hành ngày 06/04/2016) - Bán lẻ trang thiết bị y tế trong các cửa hàng chuyên doanh (theo Nghị định số 98/2021/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 08/11/2021 về Quản lý trang thiết bị y tế) - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (theo quy định tại Thông tư số 06/2011/TT-BYT của Bộ Y tế ban hành ngày 25/01/2011 quy định về quản lý mỹ phẩm) - Bán thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền trong các cửa hàng chuyên doanh (theo quy định tại Luật Dược số 105/2016/QH13 ban hành ngày 06/04/2016) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm - Đại lý bảo hiểm; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Loại trừ: Đấu giá tài sản |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược (không bao gồm dịch vụ khám chữa bệnh) |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ hoạt động điều tra) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Hợp tác đào tạo và làm các đề tài nghiên cứu khoa học; - Lập trình và chuyển giao phần mềm quản lý phòng xét nghiệm y học; Chuyển giao công nghệ xét nghiệm y học |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời (không cho thuê lại lao động, chỉ được hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7911 | Đại lý du lịch chi tiết: Đại lý du lịch, kinh doanh du lịch; |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: - Bệnh viện |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám đa khoa; Phòng khám liên chuyên khoa; Phòng khám chuyên khoa; Phòng khám bác sỹ y khoa; Phòng khám y học cổ truyền; Phòng khám Răng hàm mặt; Phòng khám dinh dưỡng; Phòng khám y sỹ đa khoa; Phòng xét nghiệm; Phòng Chẩn đoán hình ảnh; Phòng khám bác sỹ gia đình (Theo khoản 2 Điều 39 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, Chữa bệnh). |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng Chi tiết: Cơ sở tiêm chủng (Theo quy định tại Nghị định 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà; - Cơ sở xét nghiệm; Cơ sở chẩn đoán hình ảnh; Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh (Theo khoản 6 Điều 39 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, Chữa bệnh); - Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình (Theo khoản 7 Điều 39 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, Chữa bệnh); - Cơ sở chăm sóc giảm nhẹ (Theo khoản 13 Điều 39 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, Chữa bệnh); - Cơ sở cấp cứu ngoại viện (Theo khoản 14 Điều 39 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, Chữa bệnh); - Cơ sở kính thuốc có thực hiện việc đo, kiểm tra tật khúc xạ (Theo khoản 15 Điều 39 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, Chữa bệnh); - Cơ sở dịch vụ điều dưỡng (Theo khoản 11 Điều 39 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, Chữa bệnh); |
| 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ chi tiết: Các dịch vụ thư viện, lưu trữ và cung cấp thông tin thị trường (trừ thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra); |
| 9102 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng |