0101262805 - Công Ty Cổ Phần Dầu Khí Bát Tràng
| Công Ty Cổ Phần Dầu Khí Bát Tràng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BATTRANG PETROLEUM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | BAP ., JSC |
| Mã số thuế | 0101262805 |
| Địa chỉ |
Xóm 4 Thôn Bát Tràng, Xã Bát Tràng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Hoán |
| Điện thoại | 0248 743 202 |
| Ngày hoạt động | 26/07/2002 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: - Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Kinh doanh xăng, dầu - Kinh doanh sản phẩm dầu khí, các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu khí; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên Chi tiết: - Khai thác, kinh doanh, bảo dưỡng các công trình chuyên ngành dầu khí và các công trình công nghiệp, dân dụng liên quan đến công nghiệp dầu khí; - Cung cấp và lắp đặt các trạm cung cấp dầu khí; - San chiết nạp khí đốt hóa lỏng; |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công sản phẩm kim loại; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây lắp các công trình chuyên ngành dầu khí, các công trình công nghiệp, dân dụng; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Buôn bán xe có động cơ: Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, kể cả xe chuyên dụng như xe cứu thương; Ô tô vận tải, kể cả loại xe chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ-moóc; Ô tô chuyên dụng: xe chở rác, xe quét đường, xe phun nước, xe trộn bê tông; Xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ, cặp giữ loại dùng trong nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga xe lửa; - Buôn bán ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở lên); (trừ bán buôn xe có động cơ đã qua sử dụng qua đấu giá) |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Đại lý xe có động cơ: Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, kể cả loại chuyên dụng như xe cứu thương, xe chở tù, xe tang lễ; Ô tô vận tải, lể cả loại xe chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ moóc và bán rơ moóc; Ô tô chuyên dụng: xe bồn, xe cứu hộ, xe cứu hỏa, xe chở rác, xe quét đường, xe phun tưới, xe trộn bê tông, xe chiếu chụp X-quang; (trừ đấu giá ô tô và xe có động cơ khác) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Ô tô vận tải, ô tô chuyên dụng; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ Hoạt động của các đấu giá viên) Chi tiết: - Môi giới thương mại; - Đại lý mua, bán ký gửi giao nhận hàng hóa; |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết; Mua bán nước giải khát; |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán hóa mỹ phẩm; - Buôn bán gốm sứ, thủy tinh và hàng mỹ nghệ; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ) - Kinh doanh vật tư thiết bị và phương tiện phục vụ công tác chế biến, kinh doanh và sử dụng sản phẩm dầu khí; - Bán buôn máy móc thiết bị cũ; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Kinh doanh xăng, dầu - Kinh doanh sản phẩm dầu khí, các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu khí; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Kinh doanh kim loại, kim loại mầu; - Mua bán sản phẩm kim loại, phụ phẩm điện tử; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phế liệu (Không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa; (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định pháp luật) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn; (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư các công trình chuyên ngành dầu khí, các công trình công nghiệp, dân dụng; |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chuyển giao công nghệ; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ lữ hành nội địa; |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Gia công đóng gói sản phẩm hàng hóa; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |