0101338853 - Công Ty TNHH Minh Hưng
Công Ty TNHH Minh Hưng (tên quốc tế: MINH HUNG COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MINH HUNG CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101338853. Trụ sở đăng ký tại Số 137, Phố Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Đình Mạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/03/2003 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 23 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 44 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Bệnh Viện Quốc Tế Hoa Kỳ Hà Nội - đã hoạt động được 29 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Minh Hưng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Minh Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH HUNG COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MINH HUNG CO., LTD |
| Mã số thuế | 0101338853 |
| Địa chỉ |
Số 137, Phố Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Đình Mạnh
Ngoài ra Phạm Đình Mạnh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0246 261 891 |
| Ngày hoạt động | 11/03/2003 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Chi tiết: Bệnh viện. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác, chế biến tận thu khoáng sản; |
| 1102 | Sản xuất rượu vang Chi tiết: Sản xuất rượu |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia Chi tiết: Sản xuất bia |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất hoá chất (trừ hoá chất Nhà nước cấm); |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất lắp đặt máy móc thiết bị phục vụ ngành xây dựng, giao thông, thuỷ lợi; - Sản xuất vật liệu xây dựng. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng cơ sở; - Thi công các công trình giao thông, thuỷ lợi, công trình cấp thoát nước; - Thi công các công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV; - Dịch vụ nạo vét kênh mương, sông, hồ, công trình thoát nước. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Dịch vụ thi công san lấp mặt bằng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: mua bán rượu, bia; |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: Mua bán thuốc lá nội; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Buôn bán thiết bị điện và điện tử; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Buôn bán máy móc thiết bị phục vụ ngành xây dựng, giao thông, thuỷ lợi; Buôn bán máy móc, thiết bị y tế |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Buôn bán vật liệu xây dựng; - Kinh doanh thiết bị, vật tư, vật liệu xây dựng, đồ gỗ dân dụng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Buôn bán hoá chất (trừ hoá chất Nhà nước cấm); - Kinh doanh thiết bị, vật tư, vật liệu xây dựng, đồ gỗ dân dụng, công nghiệp, nông lâm sản và thực phẩm các loại. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải bằng ô tô theo các loại hình sau: Vận chuyển khách theo tuyến cố định và theo hợp đồng; Vận chuyển khách bằng taxi, xe buýt; Vận chuyển khách du lịch |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar); |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh kháchnhà hàng, dịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Dịch vụ cho thuê nhà ở, văn phòng, kho bãi, trung tâm thương mại; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng (Không bao gồm thiết kế công trình). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị phục vụ ngành xây dựng, giao thông, thuỷ lợi. |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đầu tư phát triển kinh doanh nhà, hạ tầng kỹ thuật đô thị qui mô vừa và nhỏ; |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Bệnh viện. |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Phòng khám đa khoa. - Phòng khám chuyên khoa, bao gồm: + Phòng khám nội tổng hợp; + Phòng khám chuyên khoa thuộc hệ nội: Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, nhi và chuyên khoa khác thuộc hệ nội; + Phòng khám tư vấn sức khỏe hoặc phòng tư vấn sức khỏe qua các phương tiện công nghệ thông tin, viễn thông; + Phòng khám chuyên khoa ngoại; + Phòng khám chuyên khoa phụ sản; + Phòng khám chuyên khoa nam học; + Phòng khám chuyên khoa răng - hàm - mặt; + Phòng khám chuyên khoa tai - mũi - họng; + Phòng khám chuyên khoa mắt; + Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ; + Phòng khám chuyên khoa phục hồi chức năng; + Phòng khám chuyên khoa tâm thần; + Phòng khám chuyên khoa ung bướu; + Phòng khám chuyên khoa da liễu; + Phòng khám chuyên khoa dinh dưỡng; + Phòng khám hỗ trợ điều trị cai nghiện ma túy; + Phòng khám, điều trị HIV/AIDS; + Phòng xét nghiệm. + Phòng khám chẩn đoán hình ảnh, Phòng X-Quang. + Phòng chẩn trị y học cổ truyền. |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng Chi tiết: Phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng. |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh trong nước và ra nước ngoài. |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng (trừ hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh) |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc Chi tiết: - Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già - Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ vui chơi giải trí: bi-a, bowling, câu lạc bộ khiêu vũ (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar); |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ xông hơi, xoa bóp (không bao gồm day ấn huyệt và xông hơi bằng thuốc y học cổ truyền); |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 13/11/2002 Thành lập Doanh nghiệp