0101403703 - Công Ty TNHH Nhất Nước
Công Ty TNHH Nhất Nước (tên quốc tế: NHAT NUOC COMPANY LIMITED; tên viết tắt: N.N CO .,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101403703. Trụ sở đăng ký tại Phòng G32412, Vinhomes Green Bay, Số 7 Đại Lộ Thăng Long, Phường Đại Mỗ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Thành Hùng Sinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 49 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/08/2003 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 362 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nhất Nước trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Nhất Nước | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NHAT NUOC COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | N.N CO .,LTD |
| Mã số thuế | 0101403703 |
| Địa chỉ |
Phòng G32412, Vinhomes Green Bay, Số 7 Đại Lộ Thăng Long, Phường Đại Mỗ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Thành Hùng Sinh |
| Điện thoại |
0243 784 993 0402 439 582 |
| Ngày hoạt động | 25/08/2003 |
| Quản lý bởi | Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng, lắp đặt trang thiết bị công trình điện đến 110KV, các công trình điện cho nhà máy, phân xưởng, tòa nhà cao ốc, đường phố - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh, nhà ăn |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất tủ bảng điện, xà giá kết cấu thép - Sản xuất các máy móc, thiết bị cho nhà máy, phân xưởng, tòa nhà cao ốc, đường phố |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa điện và điện tử viễn thông |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng, lắp đặt trang thiết bị công trình điện đến 110KV, các công trình điện cho nhà máy, phân xưởng, tòa nhà cao ốc, đường phố - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Dịch vụ kỹ thuật lắp đặt, sửa chữa điện và điện tử viễn thông - Hoạt động lắp đặt hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng. Cụ thể: + Dây dẫn và thiết bị điện; + Chuông báo cháy; + Hệ thống báo động chống trộm; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: - Hệ thống phun nước chữa cháy; |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) - Bán buôn xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Đại lý ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) - Đại lý xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết : - Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) - Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: - Mua bán các thiết bị điện, điện tử viễn thông, thiết bị điện tử điều khiển, thiết bị phát sóng, linh kiện điện thoại. - Bán buôn van và ống điện tử; - Bán buôn thiết bị bán dẫn; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị văn phòng (máy tính, phần mềm máy tính, thiết bị ngoại vi như máy in, photocopy, két) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Buôn bán các dụng cụ, thiết bị và máy móc trong ngành dịch vụ - Mua bán các vật tư, kết cấu thép cơ khí, thiết bị phục vụ xây dựng - Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy. |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lưu trú; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Dịch vụ nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ kinh doanh quán bar) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: -Giám sát các công trình điện đến 220KV; - Hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm thiết bị đo đếm điện - Thí nghiệm, kiểm định, xây lắp điện, dịch vụ sửa chữa, sử dụng điện để sản xuất (có trạm biến áp riêng). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế và sản xuất các máy móc, thiết bị phục vụ cho ngành điện, bưu chính viễn thông và ngành công nghiệp |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Chuyển giao công nghệ; - Môi giới chuyển giao công nghệ. - Tư vấn chuyển giao công nghệ. - Đánh giá công nghệ. - Xúc tiến chuyển giao công nghệ. (Loại trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng và tư vấn chứng khoán) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Môi giới thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu (Trừ hoạt động gây chảy máu) - Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam và nữ; - Cắt, tỉa và cạo râu; - Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm... |