0101421558 - Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Và Phát Triển Tiến Phát
Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Và Phát Triển Tiến Phát (tên quốc tế: TIEN PHAT DEVELOPMENT INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TIEN PHAT DIT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101421558. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 165F, Phố Phùng Hưng, Phường Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hoàng Tiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàn Kiếm - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/11/2003 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 40 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Entec Kỹ Thuật Năng Lượng - đã hoạt động được 23 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Và Phát Triển Tiến Phát, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Và Phát Triển Tiến Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TIEN PHAT DEVELOPMENT INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TIEN PHAT DIT CO., LTD |
| Mã số thuế | 0101421558 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 165F, Phố Phùng Hưng, Phường Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Tiến |
| Điện thoại | 0243 829 532 |
| Ngày hoạt động | 14/11/2003 |
| Quản lý bởi | Hoàn Kiếm - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp vật tư, máy móc, thiết bị ngành cơ khí (chủ yếu là mô tơ các loại) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý Chi tiết: Sản xuất kim loại màu; |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm bằng kim loại: Sản xuất két; |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp vật tư, máy móc, thiết bị ngành cơ khí (chủ yếu là mô tơ các loại) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp vật tư, máy móc, thiết bị ngành cơ khí (chủ yếu là công cụ điện cầm tay) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp vật tư, máy móc, thiết bị ngành cơ khí (chủ yếu là máy bơm) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp Chi tiết: Sản xuất vật tư, thiết bị, máy móc ngành: nông nghiệp |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất vật tư, thiết bị, máy móc ngành: công nghiệp, giao thông, vận tải và xây dựng; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất đồ dùng cá nhân và gia đình; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì các sản phẩm Công ty kinh doanh; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa (trừ hoạt động đấu giá); - Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán đồ dùng cá nhân và gia đình; |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: mua bán vật tư, thiết bị, máy móc ngành: nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán vật tư, thiết bị, máy móc ngành: công nghiệp, giao thông, vận tải và xây dựng; Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị ngành cơ khí, điện, điện tử, điện lạnh ( chủ yếu là máy bơm, mô tơ các loại, công cụ điện cầm tay ); |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn kim loại: Bán buôn đồng, chì, nhôm, kẽm và bán thành phẩm: thỏi, thanh, tấm, lá, dải, dạng hình; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải bằng ô tô các loại hình sau: Vận chuyển hành khách theo tuyến cố định và theo hợp đồng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải bằng ô tô các loại hình sau: Vận tải hàng hóa; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |