0101442371 - Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Và Điều Trị Y Tế Đức Kiên
Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Và Điều Trị Y Tế Đức Kiên (tên quốc tế: DUC KIEN BUSINESS AND MEDICAL THERAPY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: MEDITHERA .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101442371. Trụ sở đăng ký tại Số 16, Phố Nguyễn Như Đổ, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tiến Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/01/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 55 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Bệnh Viện Quốc Tế Hoa Kỳ Hà Nội - đã hoạt động được 29 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Và Điều Trị Y Tế Đức Kiên, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Và Điều Trị Y Tế Đức Kiên | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUC KIEN BUSINESS AND MEDICAL THERAPY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | MEDITHERA .,JSC |
| Mã số thuế | 0101442371 |
| Địa chỉ | Số 16, Phố Nguyễn Như Đổ, Phường Văn Miếu- Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 16, Phố Nguyễn Như Đổ, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tiến Sơn |
| Điện thoại | 0437 474 136 |
| Ngày hoạt động | 08/01/2004 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Sửa chữa, lắp đặt các loại máy móc, trang thiết bị y tế |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (không hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: chức năng (hoạt động theo quy định tại Điều 6, 7 và 9 Nghị định số 67/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y Tế) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán trang thiết bị, dụng cụ y tế;; |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (hoạt động theo quy định tại Điều 6, 7 và 9 Nghị định số 67/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y Tế) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Ký gửi hàng hóa |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ chi tiết Cho thuê ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê các loại máy móc, trang thiết bị y tế |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ kinh doanh khai thác và quản lý chợ; Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám theo khoản 2 và cơ sở dịch vụ cận lâm sàng theo khoản 6 Điều 39 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP. |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: Dịch vụ phục vụ cá nhân: Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác, Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm (Không bao gồm xăm mắt, xăm môi và các dịch vụ gây chảy máu khác) |